M O FOODS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-36704
- Filing Date
- 18/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0550570-000
- Registration Date
- 04/06/2025
- Expiry Date
- 18/08/2033
- Publication Number
- 55308
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, cam, be, xanh lá cây, trắng, đỏ, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "M", "O", "FOODS", hình xúc xích, hình địa cầu
Applicant / Owner
15A Trần Đức Thảo, khu phố 4, phường Phước Long A, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 7 Mỹ Giang 2B Phú Mỹ Hưng, Phường Tân Phong, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 29
Sản phẩm thịt đã qua chế biến; hải sản đã qua chế biến; rau và trái cây đã qua chế biến; gà rán; đồ ăn đóng gói sẵn chủ yếu bao gồm thịt, cá, thịt gia cầm hoặc rau đã qua chế biến.
Class 30
Bánh mì; bánh ngọt; bánh bao; bánh hăm bơ gơ; trà (chè); cà phê.
Class 32
Đồ uống không cồn; bia; đồ uống có ga (đồ uống giải khát); nước ép trái cây.
Class 35
Dịch vụ tư vấn kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại; dịch vụ nghiên cứu thị trường; dịch vụ tổ chức hội chợ triển lãm cho mục đích thương mại; dịch vụ mua bán, bán lẻ: sản phẩm thịt đã qua chế biến, hải sản đã qua chế biến, rau và trái cây đã qua chế biến, gà rán, đồ ăn đóng gói sẵn chủ yếu bao gồm thịt, cá, thịt gia cầm hoặc rau đã qua chế biến, bánh mì, bánh ngọt, bánh bao, bánh hăm bơ gơ, trà (chè), cà phê, đồ uống không cồn, bia, đồ uống có ga (đồ uống giải khát), nước ép trái cây.
Class 41
Dịch vụ giáo dục; dịch vụ đào tạo; dịch vụ sắp xếp và tiến hành hội thảo chuyên đề.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán ăn nhanh; dịch vụ cửa hàng bánh mì; dịch vụ cửa hàng bánh ngọt; dịch vụ quán cà phê.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng