NESTWORLD
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-36860
- Filing Date
- 18/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0569942-000
- Registration Date
- 11/09/2025
- Expiry Date
- 18/08/2033
- Publication Number
- 79557
- Publication Date
- 25/07/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, xanh xám, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NESTWORLD", hình chim yến.
Applicant / Owner
109 Nguyễn Công Trứ, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
8 other applications
NESTWORLD
NEST GuTa
THỰC PHẨM BẢO VỆ SỨC KHỎE VIÊN UỐNG NEST BOOSTER
NESTDREAM
V.Hải Yến Thượng Phẩm Từ Thiên Nhiên PASSIONATELY QUALITY
Nestmoon
NEST CARE
NEST CHANKO
IP Representative
51-53 Trần Não, khu phố 2, phường An Khánh, thành phố Thủ Đức, TP Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 5
Thực phẩm chức năng chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược (dùng cho mục đích y tế); thực phẩm chức năng bổ sung dưỡng chất (dùng cho mục đích y tế).
Class 29
Yến sào; yến sào đã qua sơ chế; yến sào chế biến; tổ yến thô; sữa hạt yến sào (từ các loại hạt macca, hạt sen, yến sào); thực phẩm làm từ yến sào (lẩu yến sào).
Class 30
Thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào; bánh trung thu yến sào; trà hòa tan (trà có thành phần yến, nhân sâm); trà trái cây yến sào (trà có thành phần yến).
Class 31
Thức ăn cho chim yến; giống chim yến.
Class 32
Nước yến (đồ uống không cồn); nước giải khát làm từ yến (đồ uống không cồn).
Class 33
Đồ uống có cồn chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào.
Class 35
Dịch vụ xuất nhập khẩu, đại lý ký gửi, mua bán trong các cửa hàng chuyên doanh, siêu thị, cửa hàng tiện lợi các sản phẩm: thực phẩm chức năng chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa đông trùng hạ thảo hoặc chiết xuất từ đông trùng hạ thảo (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng chứa thảo dược hoặc chiết xuất từ thảo dược (dùng cho mục đích y tế), thực phẩm chức năng bổ sung dưỡng chất (dùng cho mục đích y tế), yến sào, yến sào đã qua sơ chế, yến sào chế biến, tổ yến thô, sữa hạt yến sào (từ các loại hạt macca, hạt sen, yến sào), thực phẩm làm từ yến sào (lẩu yến sào), thực phẩm dinh dưỡng trên cơ sở ngũ cốc có bổ sung yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào, bánh trung thu yến sào, trà hòa tan (trà có thành phần yến, nhân sâm), trà trái cây yến sào (trà có thành phần yến), thức ăn cho chim yến, giống chim yến, nước yến (đồ uống không cồn), nước giải khát làm từ yến (đồ uống không cồn), đồ uống có cồn chứa yến sào hoặc chiết xuất từ yến sào, quần áo.
Class 40
Bảo quản, gia công yến sào (tổ chim yến).
Class 42
Thiết kế xây dựng nhà nuôi chim yến; tư vấn kỹ thuật công nghệ nuôi chim yến.
Class 44
Dịch vụ nuôi chim yến; khai thác tài nguyên yến sào (tổ chim yến).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng