Combi
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-36875
- Filing Date
- 18/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0549207-000
- Registration Date
- 28/05/2025
- Expiry Date
- 18/08/2033
- Publication Number
- 55398
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
6-7, Moto-Asakusa 2-chome, Taito-ku, Tokyo, Japan
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 20
Kệ treo tường dùng để thay đồ cho trẻ em giường có bề mặt thành giường đủ rộng để thay tã lót và quần áo cho trẻ; ghế [ngồi]; ghế cao cho trẻ em ghế cao được trang bị chức năng điều chỉnh độ cao và có thể được sử dụng làm giường cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; ghế cao được trang bị chức năng điều chỉnh độ cao và có thể được sử dụng làm nôi cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ; giường cho trẻ nhỏ và trẻ sơ sinh; cửa chắn cho em bé; cửa chắn an toàn bằng kim loại cho em bé, trẻ em và vật nuôi [đồ đạc]; ghế rung cho em bé [ghế]; nôi cho trẻ sơ sinh; bệ thay đồ cho trẻ nhỏ; ghế tắm dùng cho em bé; ghế tắm dùng cho em bé sử dụng với bồn tắm (có thể mang đi được); ghế chuyên dụng cho em bé; kệ treo tường dùng để thay đồ; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đồ đạc cho em bé; đồ đạc cho trẻ em; bàn bếp; ghế đẩu cho phòng tắm; van bằng chất dẻo, không phải là bộ phận của máy; móc rèm; vòng treo rèm; thanh ray cho rèm; thanh treo rèm; vít nhựa thay thế kim loại; ổ khóa, trừ ổ khóa điện, không bằng kim loại; thùng đựng công nghiệp làm bằng gỗ, tre hoặc chất dẻo; đệm; đệm đỡ đầu dùng cho em bé; đệm cho vật nuôi trong nhà; zabuton [đệm sàn nhật bản]; gối; nệm; đệm cho cũi đẩy của trẻ em; giường cho vật nuôi trong nhà; bóng bay để quảng cáo (đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo); cũi cho vật nuôi trong nhà; giường cho vật nuôi trong nhà; quạt phẳng cầm tay; giỏ mua hàng siêu thị, không bằng kim loại; khung tranh ảnh; bể nước cho mục đích gia dụng, không bằng kim loại hoặc công trình xây; bậc lên xuống [thang] và thang không bằng kim loại; hộp đựng dụng cụ, không bằng kim loại, rỗng; hộp làm tổ cho chim nhỏ; khung và vòng thêu; cọc, không bằng kim loại, dùng cho thực vật hoặc cây trồng; rèm che được làm từ sậy, mây hoặc tre [bình phong của Nhật Bản]; quạt gấp cầm tay; tấm rèm bằng hạt cườm để trang trí; bộ phận phối khăn lau, không bằng kim loại; bức bình phong tsuitate [vách ngăn đứng kiểu phương Đông]; bảng tên và bảng tên gắn ở cửa, không bằng kim loại; cán cờ cầm tay, không bằng kim loại; bảng treo (bảng treo kiểu nhật sử dụng móc định vị); bình phong byoubu [tấm màn gấp kiểu phương đông]; ghế dài [đồ đạc]; móc treo mũ, không bằng kim loại; khay, không bằng kim loại; manơcanh cho thợ may quần áo; dây bện, tết bằng rơm; biển hiệu đứng bằng gỗ hoặc chất dẻo; hộp thư, không bằng kim loại hoặc công trình xây dựng; nôi cho trẻ em; khung tập đi cho trẻ em; giá để treo quần áo; tác phẩm điêu khắc bằng thạch cao; tác phẩm điêu khắc bằng chất dẻo; tác phẩm điêu khắc bằng gỗ; chuông gió [trang trí].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263