FuYanJie [Fu: phụ nữ; Yan: nóng, sôi nổi; Jie: sạch sẽ]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-36964
- Filing Date
- 18/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0585435-000
- Registration Date
- 09/12/2025
- Expiry Date
- 18/08/2033
- Publication Number
- VN/4/071339
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
No.6 Gexuan Road, Zhangshu City, Jiangxi Province, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 3, ngách 409/40, phố Kim Mã, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân [chế phẩm vệ sinh cá nhân]; khăn mềm được tẩm sẵn chế phẩm làm sạch da; chế phẩm để giặt; khăn mềm được tẩm sẵn chế phẩm làm sạch; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chế phẩm tẩy vết bẩn, vết màu, vết ố.
Class 5
Thuốc dùng cho người; gel kích thích tình dục; chất bôi trơn bộ phận sinh dục cá nhân; chế phẩm thụt rửa âm đạo dùng cho mục đích y tế; giấy thử phản ứng dùng cho mục đích y tế chất tẩy uế; nước thơm dùng cho mục đích dược phẩm; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; băng vê sinh; quần lót phụ nữ dùng khi có kinh nguyệt; khăn mềm được tẩm nước thơm dược phẩm; khăn được tẩm sẵn chế chẩm diệt trùng miếng đệm lót vệ sinh; bộ dụng cụ sơ cứu, có chứa thuốc, được sử dụng cho lý liệu, chăm sóc sức khỏe hoặc trị liệu, và chăm sóc thai sản; vật liệu băng bó dùng trong y tế; chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế; bông dùng cho mục đích y tế.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị rung xoa bóp; bom tiêm âm đạo; răng giả; thiết bị vật lý trị liệu; khẩu trang y tế; miếng dán làm mát dùng cho mục đích y tế; bình sữa cho trẻ em bú; nệm cho việc sinh nở; bao cao su; đồ chơi tình dục; chân tay giả; dụng cụ chỉnh hình; đệm lót cho mục đích y tế; vật liệu dùng để khâu vết thương.
Class 16
Giấy; giấy vệ sinh; khăn lau bằng giấy; xuất bản phẩm in sẵn; sách cho trẻ em kết hợp âm thanh; ấn phẩm định kỳ [tạp chí]; tờ in thạch bản; văn phòng phẩm; bút [đồ dùng văn phòng]; bìa cứng gập bằng giấy.
Class 25
Quần áo; quần lót; quần áo lót; áo nịt ngực [áo lót]; áo nịt ngoài; áo choàng mặc sau khi tắm; đai nịt bụng cho phụ nữ; miếng lót đệm và định hình ngực [lót ngực, đệm ngực]; áo lót dạng yếm; quần áo chống thấm nước; bộ quần áo tắm; giày; mũ đội đầu; trang phục dệt kim; khăn quàng cổ; trang phục nâng đỡ phần dưới cơ thể; khăn choàng [trang phục]; tấm che mắt khi ngủ; mũ đội đầu khi tắm.
Class 35
Quảng cáo; cung cấp thông tin kinh doanh qua một trang web; đàm phán và ký kết giao dịch thương mại cho bên thứ ba; giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; xúc tiến bán hàng cho người khác; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; tư vấn quản lý nhân sự; bán lẻ chế phẩm dược, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; bán buôn chế phẩm dược, vệ sinh, thú y và vật tư y tế; bán lẻ dược phẩm; bán buôn dược phẩm.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ
997 Biên lai điện tử PS
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (sửa đại diện, sửa khác)
4333 Tài liệu khác
4151 Lệ phí cấp bằng