VISION NETWORK
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-37091
- Filing Date
- 21/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 62388
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh dương, xanh nước biển, xanh khổng tước, trắng, đen.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "V", "NETWORK".
Applicant / Owner
Tầng 6, số 18 Nguyễn Chí Thanh, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 35
Nghiên cứu thị trường; biên tập thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; marketing; cập nhật và duy trì dữ liệu trong cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; marketing trong khuôn khổ xuất bản phần mềm; dịch vụ tư vấn kinh doanh cho việc chuyển đổi kỹ thuật số.
Class 36
Dịch vụ tài chính; quản lý tài chính; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ ghi nợ; dịch vụ chuyển vốn bằng điện tử/chuyển vốn bằng điện tử; cung cấp thông tin tài chính; chuyển điện tử đối với tài sản mã hóa; dịch vụ thanh toán ví điện tử; giao dịch tài chính đối với tài sản mã hóa; dịch vụ chuyển quỹ điện tử được cung cấp thông qua công nghệ blockchain.
Class 38
Cung cấp diễn đàn trực tuyến.
Class 41
Giảng dạy/dịch vụ về giáo dục giảng dạy/dịch vụ hướng dẫn giảng dạy; dịch vụ chuyển giao bí quyết [dịch vụ đào tạo]; dịch vụ giải trí; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giải trí; cung cấp thông tin liên quan đến hoạt động giải trí; dịch vụ cung cấp trò chơi trực tuyến từ mạng máy tính.
Class 42
Dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; dịch vụ khôi phục dữ liệu máy tính/khôi phục dữ liệu máy tính; thiết kế hệ thống máy tính; chuyển đổi tài liệu hoặc dữ liệu từ dạng vật lý sang dạng điện tử; nghiên cứu khoa học; tư vấn công nghệ viễn thông; tạo và thiết kế các chỉ mục thông tin dựa trên trang web cho người khác [dịch vụ công nghệ thông tin]; tư vấn công nghệ; tư vấn công nghệ máy tính; tư vấn bảo mật máy tính; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ cho các giao dịch thương mại điện tử; dịch vụ xác thực người dùng sử dụng công nghệ đăng nhập một lần cho các ứng dụng phần mềm trực tuyến; dịch vụ tư vấn công nghệ cho việc chuyển đổi số; dịch vụ lập trình máy vi tính để xử lý dữ liệu; dịch vụ kỹ thuật phần mềm để xử lý dữ liệu.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Thông báo DĐTC HT 225
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4190 OD TL Khác
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng