AXEL ARIGATO Logo

AXEL ARIGATO

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-37118
Filing Date
21/08/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0594496-000
Registration Date
03/02/2026
Expiry Date
21/08/2033
Publication Number
53151
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

AXEL ARIGATO AB

Stora Badhusgatan 37, 411 21 Göteborg, Sweden

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

18

Class 18

Túi xách dự dạ tiệc; túi đi làm; bao đựng thẻ hành lý; hộp làm bằng da; cặp bằng da thuộc hoặc giả da; cặp đựng giấy tờ, tài liệu; cặp công sở bằng chất liệu giả da; dây đai đeo vai bằng da thuộc; túi đeo vai; túi hành lý có chứa đồ bên trong; dây đai cho hành lý; túi đeo hông; dây đai bằng da thuộc; vali đựng tài liệu; ví đựng đồ trang điểm, chưa có đồ bên trong; ví cầm tay cho phụ nữ làm bằng kim loại quý; ví đa năng; túi cho người cắm trại; túi vải dùng cho mua sắm; túi có bánh xe để đi mua hàng; vỏ bọc bằng da thuộc dùng cho lò xo; túi ngoại giao; túi xách tay; da động vật, da sống; cặp đựng tài liệu; túi đựng đồ trang điểm, chìa khóa và các vật dụng cá nhân khác; túi đựng quần áo dùng để đi du lịch; túi du lịch làm bằng da cứng; ô chơi golf; vòng cổ dùng cho động vật; vòng cổ cho mèo; vòng cổ cho thú cưng; túi bằng vải bông dùng cho mua sắm; túi bằng vải bông dùng đi du lịch; ví đeo ở cổ tay; tay cầm của vali; túi xách làm bằng da; túi xách của quý ông; túi xách làm bằng vật liệu giả da; túi cầm tay cho phụ nữ và ví; bao đựng thẻ bằng da thuộc; ví đựng danh thiếp; vali du lịch và túi du lịch; vali [hành lý]; da và giả da; bao đựng thẻ tín dụng bằng da thuộc; bao đựng thẻ tín dụng [ví]; ví đựng mỹ phẩm; cặp tài liệu [đồ da]; dây đeo vai bằng da thuộc; sợi dây da; dây buộc bằng da; túi đeo chéo và túi đeo hông; bao đựng tiền xu; túi đựng chìa khóa; bao cho dù; gọng dùng cho ô hoặc dù; ô; dù; ví đựng tiền xu; cặp học sinh; túi hành lý rỗng, túi; bộ đồ du lịch [đồ da]; túi du lịch được làm bằng vật liệu giả da; ba lô; túi dùng ở bãi biển; túi đeo thông thường.

25

Class 25

Đồ đi ở chân; đế cho đồ đi chân; miếng chèn để tăng cứng cho giày; giày lười; giày cao gót; giày thể thao; mũi của đồ đi chân; giày dép thông thường; miếng đệm gót cho đồ đi chân; giày leo núi; giày có quai dán; phần phía trên của đồ đi chân; đồ đi chân [không bao gồm đồ đi chân chỉnh hình]; đế lót [cho giày và giày cao cổ]; lưỡi cho giày và giày cao cổ; đai cho giày và giày cao cổ; trang phục; cổ tay áo; quần da khoét đũng, mặc ở ngoài (trang phục); khăn mùi soa [trang phục]; áo khoác chần bông [trang phục]; khăn vuông dùng cái túi áo complê; mũ giấy [trang phục]; quần áo bó; bộ đồ cho trẻ sơ sinh [trang phục]; thắt lưng da [trang phục]; khăn choàng vai; quần soóc; tạp dề [trang phục]; cà vạt [trang phục]; áo cổ lọ [trang phục]; áo [trang phục]; áo pông sô; bao tay [trang phục]; quần áo cách nhiệt, không phải là loại quần áo bảo hộ phòng chống tai nạn nguy hiểm đến tính mạng và chấn thương nghiêm trọng; bộ đồ ngắn [trang phục]; mũ dự tiệc [trang phục]; quần áo đan [trang phục]; đồ lót; quần áo bằng vải dầu [trang phục]; quần [trang phục]; quần trẻ em [trang phục]; quần nỉ bo gấu; bộ đồ chạy bộ [trang phục]; áo gi lê len [trang phục]; bộ áo liền quần ngắn [trang phục]; quần áo gió; găng giữ ấm cánh tay [trang phục]; khăn quàng bằng lông [khăn quàng cổ bằng lông thú]; khăn choàng [trang phục]; quần áo làm từ vải denim [trang phục]; váy lót mặc bên trong [đồ lót]; áo cổ đổ [trang phục]; quần tã [quần áo]; găng tay giữ ấm hở ngón [trang phục]; bộ đồ giữ ấm; bộ lông thú [trang phục]; mũ che tai [trang phục]; mũ có tấm che nắng [đồ đội đầu]; dải băng buộc đầu [trang phục]; quần áo thể dục; đồ đội đầu; giày dép bằng vải đế cói đan; đồ đi chân cho nam giới; dép đi trong nhà tắm; giày tắm; giày cổ thấp; giày chạy bộ; giày hở gót; bít tất cổ ngắn đi bên trong cho đồ đi chân; miếng chèn để tăng cứng cho giày cao cổ; bộ phận chống trượt dùng cho đồ đi chân; giày cao cổ thể dục; đôi ủng đi mưa; giày đá bóng; diềm bao quanh mũi cho đồ đi chân; nẹp kim loại dùng cho đồ đi chân; mũi cho dép kiểu Nhật; giày thuyền; guốc quai hậu; đế dép; dép và giày đi biển; dép; đế giữa của giày; giày da; guốc gỗ thấp (hiyori-geta); giày cao cổ leo núi; giày cao cổ quân đội; guốc gỗ; dép đi trong nhà; giày cao cổ; giày ống cổ ngắn; dép xỏ ngón; giày cao cổ buộc dây; giày đi bộ.

Processing Timeline

Application Filing

21/08/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

21/08/2023

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

29/10/2024

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

20/06/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

28/11/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up