FBU HN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG HÀ NỘI HANOI FINANCIAL AND BANKING UNIVERSITY Logo

FBU HN TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG HÀ NỘI HANOI FINANCIAL AND BANKING UNIVERSITY

Status

Từ chối

Application Information

Application Number
VN -4-2023-37154
Filing Date
21/08/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
VN/4/055569
Publication Date
26/02/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Xanh dương, đỏ, vàng, trắng.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "HN", "TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH - NGÂN HÀNG", "HÀ NỘI", "HANOI", "FINANCIAL AND BANKING UNIVERSITY", hình Khuê Văn Các, hình địa cầu.

Applicant / Owner

Trường Đại học Tài chính - Ngân hàng Hà Nội

Xã Tiền Phong, huyện Mê Linh, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

IP Representative

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ AI IP

284/9 Cô Bắc, phường Cô Giang, Quận 1, thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

9

Class 9

Thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; xuất bản ấn phẩm điện tử có thể tải xuống; phần mềm máy tính có thể tải xuống cho phép người dùng học trực tuyến thông qua một mạng máy tính toàn cầu; phần mềm máy tính có thế tải xuống để cung cấp thông tin về khóa học trực tuyến; phần mềm có thể tải xuống ở dạng ứng dụng di động được sử dụng để quản lý, theo dõi các lớp học trực tuyến; phần mềm có thể tải xuống ở dạng một ứng dụng di động để cung cấp việc phát trực tuyến thông tin và tin tức giáo dục.

16

Class 16

Sách; giáo trình; ấn phẩm; xuất bản phẩm dạng in; xuất bản phẩm giáo dục (dạng in); văn phòng phẩm.

35

Class 35

Tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; quảng cáo; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại; khảo sát kinh doanh thương mại; dịch vụ nghiên cứu thị trường; mua bán các sản phẩm: sách, tạp chí, giáo trình, bài giảng điện tử, ấn phẩm, văn phòng phẩm, tập vở dành cho học sinh sinh viên, vật liệu đóng sách, bìa cặp để kẹp hồ sơ, bìa kẹp và đỡ tài liệu, tờ rơi, áp phích quảng cáo, lịch, tem, bưu thiếp, ảnh, thẻ học sinh sinh viên, bàn, ghế, biển chỉ dẫn, biển hiệu, phong bì, bao lì xì, hộp bút, con dấu, tấm khắc, sổ tay hướng dẫn, giá đựng ảnh chụp, khay đựng, kệ đựng đồ, giá sách, hộp quà, giấy gói quà, quần áo, quần áo thể thao, thiết bị thể thao, dụng cụ tập luyện thể thao, găng tay, vớ (tất), cà vạt, quần áo đồng phục, áo khoác, khăn choàng, mũ, khăn, giày, dép, ô (dù), áo mưa, ba lô, túi xách, cặp xách, vali, ví (bóp), cặp đựng tài liệu, quà lưu niệm, bình đựng nước, cốc uống nước, bình nước giữ nhiệt, bát, đĩa, nồi, chảo, chăn, gối, đồng hồ đeo tay, đồng hồ bàn, đồng hồ treo tường, mũ bảo hiểm, nhẫn, vòng tay, dây chuyền, ghim cài, trâm cài, hoa tai, móc khóa, pin sạc dự phòng, cốc sạc, dây sạc, tai nghe, loa không dây, máy ảnh, máy tính bảng, máy chiếu, USB, dụng cụ chống run dùng cho các thiết bị điện tử thông minh, khẩu trang y tế, dược phẩm, vitamin, nhiệt kế, găng tay y tế, bộ kít cấp cứu nhỏ gọn và hộp sơ cứu, băng dán cá nhân, cồn y tế, bông khử trùng, thiết bị và dụng cụ cung cấp cho phòng thí nghiệm, huân chương, kỷ niệm chương, huy hiệu, tranh vẽ, tranh thêu, miếng lót chuột, thảm, gương, dây đèn trang trí, rèm, ốp lưng cho điện thoại và laptop, tủi chống sốc, túi đựng điện thoại chống nước, dây đeo và móc treo điện thoại, lều cắm trại, đèn pin, quạt cầm tay, hộp diêm, túi ngủ, cốc giấy, ống hút, bao bì đựng sản phẩm, mỹ phẩm, nuớc rửa tay, bàn chải, máy cạo râu, dụng cụ làm tóc, nước hoa, xà phòng, sữa tắm, nước giặt, sản phẩm chăm sóc tóc, dụng cụ cắt móng tay, chế phẩm tay sơn móng tay, sơn móng tay, tinh dầu, dụng cụ phát tán tinh dầu.

36

Class 36

Phân tích tài chính; tư vấn tài chính; quỹ học bổng; quỹ hỗ trợ tài năng trẻ; quỹ cổng hiến vì sự nghiệp giáo dục; tổ chức quyên góp quỹ từ thiện.

42

Class 42

Nghiên cứu khoa học; nghiên cứu công nghệ; hợp tác nghiên cứu, ứng dụng các kiến thức khoa học và công nghệ về giáo dục với các tổ chức, cá nhân có nhu cầu; tiến hành nghiên cứu dự án kỹ thuật; dịch vụ giáo dục và đào tạo; hướng dẫn nghề nghiệp (tư vấn đào tạo hoặc giáo dục).

45

Class 45

Dịch vụ đại lý xã hội (dịch vụ từ thiện); dịch vụ cá nhân và xã hội: dịch vụ từ thiện, cụ thể cung cấp quần áo, nhu yếu phẩm, vật dụng chăm sóc cá nhân cho người có nhu cầu (phân phát miễn phí).

Vienna Classification

01.01.03 (7) 01.01.10 (7) 01.05.01 (7) 07.01.05 (7) 07.01.12 (7) 07.05.02 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

21/08/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

21/08/2023

4117 Công văn đề nghị ra thông báo hình thức

31/10/2023

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up