T&T
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-37261
- Filing Date
- 22/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0559457-000
- Registration Date
- 15/07/2025
- Expiry Date
- 22/08/2033
- Publication Number
- 53229
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, hồng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "T&T".
Applicant / Owner
Thôn Tiền Phong, xã La Phù, huyện Hoài Đức, thành phố Hà Nội
7 other applications
GIA LY FOOD
CKK
Image trademark
JIN XIAO SHE [jin: vàng, kim loại; xiao: nhỏ; shé: cái lưỡi]
LiuXiangZhanChi [xīn: mới; liú xiāng zhăn chì: lưu hương phát triển cánh]
Image trademark
T&T
Goods / Services
Class 35
Mua bán: thực phẩm trên cơ sở thịt, cá, hoa quả, rau, sữa và các sản phẩm sữa, thịt, cá (không còn sống), trứng, trái cây, rau, củ đóng hộp, đồ uống hỗn hợp trứng sữa (eggnog), không chứa cồn, hạt, đã chế biến, sản phẩm thay thế sữa, thực phẩm ăn liền, thực phẩm ăn nhanh, đồ uống trên cơ sở cà phê, ca cao, sô-cô-la, trà, gia vị, bánh kẹo, bánh ngọt, mì, miến, bún, phở, cà phê, nước giải khát, đồ ăn vặt, nước tăng lực, nước lọc, kem lạnh.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng