FADO
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-37295
- Filing Date
- 22/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0560926-000
- Registration Date
- 21/07/2025
- Expiry Date
- 22/08/2033
- Publication Number
- 55615
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
9 Phan Tôn, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
4 other applications
FANARO
FARANO
The Three Elephants [sān zhī xiàng: 3 con voi]
SalaMami
Goods / Services
Class 1
Phân bón; hóa chất dùng cho công nghiệp, khoa học, nhiếp ảnh; hóa chất sử dụng trong nông nghiệp, trừ chất diệt nấm, thuốc trừ cỏ, thuốc trừ' sâu và chất diệt ký sinh trùng; hoá chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm dùng để tạo cấu trúc cho thực phẩm.
Class 3
Mỹ phẩm; nước hoa.
Class 4
Dầu nhớt; mỡ bò nước (chất bôi trơn); dầu bôi trơn.
Class 5
Dược phẩm, thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế.
Class 6
Vât liệu xây dựng bằng kim loại; công trình xây dựng bằng kim loại; khóa cửa bằng kim loại (trừ khóa điện); bồn chứa nước bằng kim loại.
Class 7
Máy công cụ, dụng cụ vận hành bằng điện; nông cụ, trừ' loại dụng cụ cầm tay thao tác thủ công.
Class 8
Dung cụ cầm tay thao tác thủ công; các loại dao (trừ dao điện); kéo; thìa và dĩa; dao cạo.
Class 9
Phần mềm dùng cho điện thoại và máy tính; máy tính xách tay; tai nghe; điện thoại thông minh; thiết bị báo hiệu chống trộm.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế; vật dụng chỉnh hình; thiết bị chỉnh hình, chân tay giả.
Class 12
Xe ô tô; xe máy; xe đạp; phụ tùng ô tô, phụ kiện ô tô.
Class 13
Pháo hoa; vật phóng (thuộc vũ khí); chất nổ; dây dẫn chất nổ; chất tự cháy; pháo hiệu báo sương mù và báo nổ.
Class 14
Đồ trang sức; đồng hồ; phụ kiện đồng hồ; hộp đựng đồng hồ; dây đồng hồ; đá quý.
Class 15
Nhạc cụ; bàn phím của nhạc cụ; giá đỡ dùng cho nhạc cụ; nhạc cụ điện tử tổng hợp; dây dùng cho nhạc cụ; đàn piano.
Class 16
Văn phòng phẩm; túi bằng giấy hoặc chất dẻo để bao gói; giấy; giấy vệ sinh; thiết bị trang trí hoạ tiết; vật liệu dùng để vẽ.
Class 17
Cao su; ống mềm không bằng kim loại; vật liệu giũ' nhiệt; màng chống lóa cho cửa sổ (màng nhuộm màu); bao bì không thấm nước; vật liệu tổng hợp để ngăn cản bức xạ nhiệt.
Class 19
Vật liệu xây dựng phi kim loại; ống cứng phi kim loại dùng cho xây dựng; gạch; cửa không bằng kim loại; ván sàn gỗ; tác phẩm nghệ thuật từ đá.
Class 20
Đồ gỗ nội thất; gương; khung ảnh; đồ thủ công mỹ nghệ; gối; đệm.
Class 21
Dụng cụ nấu ăn không dùng điện; dụng cụ nhà bếp; bộ nồi nấu không dùng điện; dụng cụ mỹ phẩm; dụng cụ cho mục đích gia dụng; đồ chứa đựng cho gia dụng và nhà bếp.
Class 22
Lều (trại); lưới; dây thừng/chão (không bằng kim loại); mái che bằng vật liệu tổng hợp; vật liệu sợi dệt dạng thô; vật liệu đóng gói [lót, nhồi] không bằng cao su, chất dẻo, giấy hoặc các tông.
Class 23
Sợi và chỉ tơ nhân tạo; tơ đã xe; len đã xe.
Class 24
Vải; khăn trải bàn; ga trải giường; chăn; vỏ gối; khăn ăn bằng vải.
Class 26
Đăng ten và đồ thêu khuy; kim khâu và kim băng; hoa nhân tạo.
Class 27
Thảm; chiếu; nệm chùi chân; vải sơn; giấy dán tường (trừ loại bằng hàng dệt).
Class 28
Đồ chơi, trò chơi trẻ em; túi đựng đồ đánh golf; dụng cụ đánh golf; trò chơi;dụng cụ thể dục thể thao (không xếp trong các nhóm khác).
Class 30
Gạo; bột và sản phẩm làm từ bột ngũ cốc; bánh kẹo; trà; cà phê.
Class 31
Động vật sống; rau và quả tươi; hạt giống, cây và hoa tươi; thức ăn cho động vật.
Class 32
Bia; đồ uống không cồn; đồ uống tăng lực; đồ uống từ trái cây, không cồn; chế phẩm để làm đồ uống không cồn; xi rô cho đồ uống.
Class 33
Đồ uống có cồn trừ bia; chế phẩm có cồn để làm đồ uống; rượu; chiết xuất trái cây có cồn; đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia; chiết xuất alcolic.
Class 34
Thuốc lá; xì gà; thuốc lá điện tử; hương liệu, trừ tinh dầu, dùng cho thuốc lá; gạt tàn cho người hút thuốc; bật lửa dùng cho người hút thuốc.
Class 35
Dịch vụ tư vấn xây dựng và phát triển thương hiệu; dịch vụ mua bán: đồ lưu niệm, đồ nội thất, chăn, ga, gối, đệm, đồ trang sức, hàng thủ công mỹ nghệ, đồ chơi, sách, văn phòng phẩm, điện thoại, máy vi tính, thiết bị y tế; dịch vụ quản lý kinh doanh, cụ thể là: quản lý kinh doanh khách sạn, khu nghỉ dưỡng (resort), nhà hàng, câu lạc bộ ban đêm, quán rượu nhỏ, khu spa chăm sóc sức khoẻ hay sắc đẹp, điểm vui chơi và luyện tập thể chất; tổ chức hội chợ và triển lãm thương mại cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ quản trị liên quan đến các giao dịch kinh doanh và hồ sơ tài chính như sổ sách kế toán, lập báo cáo thống kê tài khoản, kiểm toán doanh nghiệp và tài chính, đánh giá kinh doanh; dịch vụ lập bản khai thuế và khai thuế; dịch vụ hỗ trợ thương mại như; tuyển dụng nhân sự, đàm phán hợp đồng kinh doanh cho người khác, phân tích giá cả thị trường.
Class 37
Dịch vụ xây dựng; dịch vụ sửa chữa và lắp đặt máy móc thiết bị công trình; dịch vụ cho thuê máy móc xây dựng; dịch vụ vệ sinh công nghiệp; dịch vụ diệt côn trùng có hại trong các tòa nhà.
Class 38
Truyền hình; phát thanh; thông tin về lĩnh vực liên lạc viễn thông; cung cấp diễn đàn trực tuyến; phát chương trình truyền hình; dịch vụ hội nghị truyền hình.
Class 39
Dịch vụ vận tải; môi giới vận tải; dịch vụ du lịch; dịch vụ chuyên chở hàng hóa; cho thuê kho hàng; đóng gói hàng hóa.
Class 40
Lắp ráp vật liệu theo đơn đặt hàng [cho người khác]; xử lý phim điện ảnh; in mẫu vẽ; tráng rửa phim ảnh; dịch vụ in; làm khung cho các tác phẩm nghệ thuật.
Class 41
Dịch vụ đào tạo; xuất bản sách; dịch vụ câu lạc bộ sức khỏe [huấn luyện thể hình và sức khỏe]; dịch vụ quay phim; dịch vụ tổ chức sự kiện (giáo dục, đào tạo, giải trí, thể thao, văn hóa); dịch vụ cung cấp các thông tin giải trí thông qua việc đăng trên các trang mạng xã hội (facebook, zalo, youtube, viber, twitter, instagram, tiktok).
Class 42
Dịch vụ tư vấn, thiết kế phần mềm máy tính; dịch vụ bảo dưỡng phần mềm máy tính; dịch vụ cập nhật phần mềm máy tính.
Class 43
Cho thuê phòng họp; cho thuê thiết bị chiếu sáng không dùng cho trường quay hoặc nhà hát; đặt chỗ ở tạm thời; nhà hàng cung cấp đồ ăn; quán ăn uống; quán cà phê.
Class 44
Chăm sóc sức khỏe; chăm sóc sắc đẹp; bệnh viện; dịch vụ thẩm mỹ viện; trang trại chăn nuôi gia súc, gia cầm; trồng cây nông nghiệp.
Class 45
Tư vấn về sở hữu trí tuệ; dịch vụ đăng ký tên miền [dịch vụ pháp lý]; dịch vụ nghiên cứu pháp luật; dịch vụ pháp lý liên quan đến đàm phán hợp đồng cho người khác; dịch vụ tranh tụng; dịch vụ mạng xã hội trực tuyến.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng