WINNITEX EST. 1964
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-37616
- Filing Date
- 23/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0543598-000
- Registration Date
- 06/05/2025
- Expiry Date
- 23/08/2033
- Publication Number
- 55674
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "EST. 1964".
Applicant / Owner
Units 3601-05, Cable TV Tower, 9 Hoi Shing Road, Tsuen Wan, Hong Kong
IP Representative
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Quần áo bảo hộ phòng chống chấn thương, phòng chống tai nạn, phòng chống bức xạ, phòng chống cháy và phòng chống axit; quần áo chậm bắt cháy (quần áo bảo hộ); quần áo chống cháy (quần áo bảo hộ); quần áo chống nổ (quần áo bảo hộ); quần áo bảo hộ lao động phòng chống tai nạn hoặc chấn thương; găng tay bảo hộ phòng chống chấn thương hoặc tai nạn.
Class 24
Vải và hàng dệt; vải dệt để sản xuất quần áo; hàng dệt dùng làm lót cho quần áo; khăn phủ giường và khăn trải bàn.
Class 25
Đồ bảo vệ cho quần áo, cụ thể là bộ quần áo yếm; quần áo dùng cho mục đích công nghiệp, cụ thể là quần dài có yếm, quần lao động và áo khoác lao động; áo gi lê phản quang (trang phục, không vì mục đích bảo hộ); áo khoác phản quang (trang phục, không vì mục đích bảo hộ); quần áo chống thấm nước, cụ thể là áo và quần không thấm nước; đồng phục; trang phục chống nắng, cụ thể là quần, bộ quần áo yếm, áo khoác, áo sơ mi, áo gi lê, găng tay chống nắng; trang phục kháng vi khuẩn, cụ thể là quần, bộ quần áo yếm, áo khoác, áo sơ mi, áo gi lê, găng tay kháng vi khuẩn; trang phục chống mồ hôi, cụ thể là quần, quần dài, bộ quần áo yếm, áo khoác, áo thun, áo gi lê, găng tay chống mồ hôi; trang phục chống gió, cụ thể là quần, quần dài, bộ quần áo yếm, áo khoác, áo sơ mi, áo gi lê, găng tay chống gió; trang phục thể thao, cụ thể là quần, quần dài, bộ quần áo yếm, quần soóc, áo khoác, áo thun, áo gi lê, găng tay; đồ đi bơi; trang phục, cụ thể là quần áo lót, quần jeans, quần soóc, áo váy, quần dài, áo sơ mi, váy, áo khoác chống gió, găng tay; quần áo ngủ; cổ tay áo; ca vát.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng
4125 Yêu cầu Đính chính VBBH NH (TNH thực hiện)