ANALEE FRESH FOOD Logo

ANALEE FRESH FOOD

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-37827
Filing Date
24/08/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0550940-000
Registration Date
05/06/2025
Expiry Date
24/08/2033
Publication Number
60650
Publication Date
25/03/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "FRESHFOOD".

Applicant / Owner

Công ty TNHH thương mại dịch vụ Analee Fresh Food

67 đường Hàn Thuyên, phường Bình Thọ, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

29

Class 29

Trái cây, đã chế biến; rau củ quả, đã chế biến; hoa có thể ăn được, đã sấy khô; sản phẩm sữa; thịt đã được bảo quản; thực phẩm trên cơ sở cá.

30

Class 30

Bánh kẹo; ca cao; cà phê; trà; sôcôla; mì sợi.

31

Class 31

Quả tươi; rong biển, chưa xử lý, dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật; yến mạch; nấm tươi; rau tươi; động vật sống.

32

Class 32

Bia; hèm bia; nước ép trái cây; nước [đồ uống]; đồ uống không có cồn; bột làm nước giải khát.

33

Class 33

Đồ uống được chưng cất; đồ uống có cồn, trừ bia; rượu; rượu cốc-tai; đồ uống trên cơ sở rượu vang; chiết xuất trái cây [có cồn].

35

Class 35

Mua bán, xuất nhập khẩu, đại lý phân phối, đại lý ký gửi hàng hóa, trưng bày sản phẩm, quảng cáo các sản phẩm bao gồm: trái cây được bảo quản, trái cây đã chế biến, salad trái cây, trái cây đóng hộp, trái cây ép dạng sệt, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây, rau đã được bảo quản, rau đã sấy khô, rau muối, salad rau củ, rau củ đóng hộp, rau củ quả đã chế biến, hạt đã chế biến, hoa có thể ăn được đã sấy khô, dầu dùng cho thực phẩm, thạch cho thực phẩm (trừ bánh kẹo), đồ uống làm từ sữa (sữa là chủ yếu), sản phẩm sữa, sản phẩm thay thế sữa, trứng, pa-tê gan, chế phẩm để nấu xúp, chế phẩm để nấu canh, chế phẩm để nấu cháo, nội tạng gia súc dùng làm thực phẩm, gia cầm không còn sống, thịt đã được bảo quản, thịt đóng hộp, thịt sấy khô nhiệt độ thấp, thực phẩm trên cơ sở cá, xúc xích, tổ chim ăn được, côn trùng ăn được không còn sống, mứt quả ướt, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở cá, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở rau, gia vị, gia vị thập cẩm, thảo mộc đã bảo quản [gia vị], bánh kẹo, kem lạnh, ca cao, đồ uống trên cơ sở ca cao, cà phê, đồ uống trên cơ sở cà phê, trà, đồ uống trên cơ sở trà, sôcôla, đồ uống trên cơ sở sôcôla, hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà, tinh dầu cho thực phẩm (trừ tinh dầu ete và tinh dầu), muối nấu ăn, nghệ, đường, giấm, chất làm ngọt tự nhiên, bột mì, bột gạo dùng cho mục đích nấu nướng, tinh bột cho thực phẩm, men làm bánh, mỳ ống, mì sợi, bún, miến, sủi cảo (jiaozi), mì (ramen), hỗn hợp bột để làm bánh xèo, cơm ăn liền, bánh mỳ, gạo, thực phẩm trên cơ sở yến mạch, thạch trái cây [dạng kẹo bánh], thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo, trái cây có múi tươi, tảo chưa xử lý dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật, rong biển chưa xử lý dùng làm thức ăn cho người hoặc động vật, yến mạch, nấm tươi, rau tươi, quả tươi, thảo mộc tươi, động vật sống, bia, hèm bia, đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn, nước ép trái cây, xi rô dùng cho đồ uống, nước [đồ uống], nước khoáng [đồ uống], đồ uống không có cồn, đồ uống cung cấp muối và khoáng cho cơ thể (không dùng cho mục đích y tế), cốc-tai trên cơ sở bia, đồ uống dùng trong thể thao giàu protein, đồ uống tăng lực, bột làm nước giải khát, đồ uống được chưng cất, đồ uống có cồn trừ bia, rượu, rượu cốc-tai, đồ uống trên cơ sở rượu vang, chiết xuất trái cây [có cồn].

43

Class 43

Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ quán bia.

Processing Timeline

Application Filing

24/08/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

24/08/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

26/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up