NET MARKS Logo

NET MARKS

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-38051
Filing Date
25/08/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0554134-000
Registration Date
18/06/2025
Expiry Date
25/08/2033
Publication Number
60678
Publication Date
25/03/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, trắng, ghi, đỏ.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NET", "MARKS".

Applicant / Owner

UNIADEX, Ltd.

1-1-1 Toyosu, Koto-ku, Tokyo 135-8560, Japan

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH Phạm Và Liên danh

8 Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

35

Class 35

Quảng cáo; marketing; giới thiệu công ty và các sản phẩm và dịch vụ của công ty trên internet; giới thiệu công ty trên internet và các phương tiện khác; cho thuê không gian quảng cáo; cung cấp và cho thuê không gian quảng cáo trên internet; quảng cáo, marketing và đẩy mạnh bán hàng cho người khác; hỗ trợ marketing; cổ vấn kinh doanh hoặc tư vấn kinh doanh liên quan đến triển khai dự án công nghệ thông tin và cấu trúc hệ thống liên quan đến công nghệ thông tin; tư vấn hoặc cố vấn việc bán máy và thiết bị liên quan đến triển khai dự án công nghệ thông tin; tư vấn quản lý kinh doanh liên quan đến sự vận hành của hệ thống mạng lưới viễn thông và hệ thống mạng lưới máy tính; dịch vụ xúc tiến và đẩy mạnh bán hàng; phân tích chẩn đoán và tư vấn cho doanh nghiệp (về kinh doanh); quản lý kinh doanh; nghiên cứu marketing hoặc phân tích marketing; cung cấp thông tin về việc bán hàng hóa; dịch vụ thuê ngoài có bản chất là sắp xếp việc mua sám cho người khác; lưu trữ tài liệu hoặc sao lưu vào băng từ; quản lý tư liệu bằng máy tính; dịch vụ xử lý dữ liệu (chức năng văn phòng); cập nhật và duy trì dữ liệu trên cơ sở dữ liệu máy tính; biên tập thông tin và hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; vận hành hệ thống máy vi tính có bản chất là hỗ trợ quản lý kinh doanh trong việc vận hành hệ thống máy vi tính cho người khác; vận hành máy vi tính, máy đánh chữ, máy telex hoặc máy khác dùng cho văn phòng có bản chất là hỗ trợ quản lý kinh doanh trong việc vận hành máy vi tính, máy đánh chữ, máy telex hoặc máy khác dùng cho văn phòng; quản lý vận hành (dịch vụ hỗ trợ kinh doanh) liên quan đến vận hành máy vi tính và hệ thống máy vi tính, hoặc cung cấp thông tin liên quan đến chúng; tư vấn và cố vấn trong việc vận hành máy vi tính và cung cấp thông tin liên quan đến chúng có bản chất là việc tư vấn và cố vấn liên quan đến hỗ trợ quản lý kinh doanh trong việc vận hành máy vi tính cho người khác, và cung cấp thông tin liên quan đến chúng.

Vienna Classification

25.07.05 (7) 26.03.03 (7) 26.03.04 (7)

Priority Data

Priority Number Priority Date Priority Country
JP 11.04.2023

Processing Timeline

Application Filing

25/08/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

25/08/2023

4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên

20/09/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

20/09/2023

4151 Lệ phí cấp bằng

04/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up