Sacombank Digi Zone
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-39062
- Filing Date
- 30/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0543783-000
- Registration Date
- 08/05/2025
- Expiry Date
- 30/08/2033
- Publication Number
- 51830
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
266-268 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Võ Thị Sáu, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
SAIGON TREASURE COMMERCIAL JOINT STOCK BANK
SACOMBANK SINH LỜI TÀI LỘC
SACOMBANK SINH LỜI TẤN LỘC
SACOMBANK SINH LỜI TẤN LỘC
SACOMBANK SINH LỜI TÀI LỘC
SCEX $
SACOM CRYPTO EXCHANGE JOINT STOCK COMPANY (SCEX)
CÔNG TY CỔ PHẦN SÀN GIAO DỊCH TÀI SẢN MÃ HÓA SACOM
S
SAIGON PROSPERITY COMMERCIAL JOINT STOCK BANK
SACOMBANK NGÂN HÀNG SÀI GÒN THƯƠNG TÍN S
SAIGON PROSPERITY COMMERCIAL JOINT STOCK BANK OF VIET NAM
SACOMBANK NGÂN HÀNG SÀI GÒN TÀI LỘC VIỆT NAM S
SACOMBANK NGÂN HÀNG SÀI GÒN TÀI LỘC S
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN SÀI GÒN TÀI LỘC
NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN SÀI GÒN TÀI LỘC VIỆT NAM
SACOMBANK S
Sami Sacombank
STM MÁY GIAO DỊCH THÔNG MINH
TRUNG TÂM TÀI CHÍNH SỐ
IP Representative
117 đường C18, phường 12, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Quảng cáo; sản xuất các trường trình mua bán trực tuyến; cung cấp xếp hạng của người dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp đánh giá của người dùng cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; cho thuê không gian quảng cáo; trang trí quầy hàng, quầy kính cửa hàng; dịch vụ tiếp thị qua điện thoại.
Class 36
Dịch vụ ngân hàng; huy động vốn ngắn hạn, trung hạn, dài hạn của các tổ chức và dân cư dưới các hình thức tiền gửi có kỳ hạn, không kỳ hạn, chứng chỉ tiền gửi; cho vay ngắn hạn, trung hạn, dài hạn; dịch vụ thanh toán giữa các khách hàng vay vốn của các tổ chức tín dụng khác và thanh toán quốc tế; thuê mua tài chính; mua bán các khoản nợ; phân tích định giá máy móc thiết bị, hàng hóa phục vụ cho yêu cầu cấp tín dụng của ngân hàng; giám định định giá vàng bạc đá quý; dịch vụ môi giới chứng khoán và trái phiếu; tư vấn về bảo hiểm; dịch vụ thanh toán ví điện tử; dịch vụ đổi tiền; dịch vụ quản lý các tài khoản ngân hàng; dịch vụ tín dụng,ủy thác tài khoản (tài chính); dịch vụ tài chính; tư vấn tài chính; dịch vụ ngân hàng tại nhà; phát hành thẻ tín dụng, thẻ thanh toán; quản lý tài chính; ngân hàng thế chấp; ngân hàng cầm cố bất động sản; dịch vụ ngân hàng trực tuyến; dịch vụ xử lý thanh toán bàng thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ.
Class 42
Dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính; bảo trì phần mềm máy tính; cập nhật phần mềm máy tính; thiết kế phần mềm máy tính; phân tích hệ thống máy tính; chuyển đổi trương trình và dữ liệu máy tính trừ chuyển đổi vật lý; phát triển nền tảng máy vi tính; số hóa tư liệu; cung cấp công cụ tìm kiếm trên internet; dịch vụ lưu trữ trên máy chủ.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263