MINH XUÂN KOI FARM
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-39092
- Filing Date
- 31/08/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0543749-000
- Registration Date
- 08/05/2025
- Expiry Date
- 31/08/2033
- Publication Number
- 55917
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, xanh lá cây, xanh da trời, đen, trắng, đỏ.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "KOI FARM", hình con cá, hình trống đồng.
Applicant / Owner
Số 280 Đỗ Pháp Thuận, phường An Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 31
Cây cảnh; cá giống; cá koi (còn sống); cá cảnh (còn sống); con giống; cây giống.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo thương mại; quản lý các hoạt động kinh doanh thương mại; mua bán, xuất nhập khẩu, trưng bày và giới thiệu sản phẩm: cây cảnh, cá koi sống, cá cảnh sống, cá giống, con giống, cây giống.
Class 37
Thi công xây dựng tiểu cảnh sân vườn; thi công sân vườn cụ thể là thi công: vườn thẳng đứng, vườn trên mái, hồ cá koi.
Class 42
Tư vấn kiến trúc; tư vấn thiết kế công trình xây dựng.
Class 44
Cho thuê thiết bị trồng trọt; dịch vụ làm vườn hoa cây cảnh; dịch vụ cho thuê cây cảnh; dịch vụ chăm sóc duy trì cây cảnh; dịch vụ thiết kế cảnh quan vườn hoa cây cảnh.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4151 Lệ phí cấp bằng