HOALINH
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-39475
- Filing Date
- 05/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0544748-000
- Registration Date
- 12/05/2025
- Expiry Date
- 05/09/2033
- Publication Number
- 56046
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
B19, D6, khu đô thị mới Cầu Giấy, phường Dịch Vọng, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
20 other applications
Essenspa
Suzizi
Litotit
Lulumus
Dr.Teenherb
Dr.Beauherb
Ukoric
Winiso
Caragas
Herbfemine
Herbalfemine
Pearlherba
Zamhoxin
Nacomus
Cebunni
Popimet
Porkemon
Gadono
Dezamho
Enermilk
IP Representative
Số 54 Trần Quốc Vượng, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 3
Mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm làm sạch; chế phẩm làm sạch dùng cho mục đích vệ sinh cá nhân, không chứa thuốc; chế phẩm collagen dùng cho mục đích mỹ phẩm; tinh dầu.
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng; chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc; băng vệ sinh; tã lót trẻ em; chế phẩm thú y.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; bao cao su; vòng tránh thai; bình sữa cho trẻ em bú; răng giả; khẩu trang y tế.
Class 16
Giấy vệ sinh; giấy bao gói; văn phòng phẩm; khăn giấy dùng để tẩy trang; báo chí; áp phích quảng cáo.
Class 29
Sữa; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu; rau củ quả, đã chế biến; thịt; tổ yến, yến sào đã chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây.
Class 30
Chế phẩm ngũ cốc; bánh kẹo; chè (trà); sôcôla; mật ong; kem lạnh.
Class 31
Quả tươi; rau tươi; hạt giống thực vật; cây; thực phẩm cho động vật; động vật sống.
Class 32
Đồ uống không có cồn; nước ép trái cây; nước yến (đồ uống không có cồn); chế phẩm không cồn để làm đồ uống; tinh dầu không có cồn dùng để sản xuất đồ uống; bia.
Class 33
Đồ uống có cồn [trừ bia]; đồ uống hoa quả có cồn; tinh dầu alcolic (tinh dầu rượu); đồ uống được chưng cất; rượu vang; rượu mạnh [đồ uống].
Class 35
Cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; quảng cáo; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; mua bán: hóa chất, than hoạt tính, chế phẩm vi khuẩn, mỹ phẩm, kem mỹ phẩm, chế phẩm làm sạch, chế phẩm vệ sinh cá nhân, nước hoa, tinh dầu, thuốc nhuộm tóc, nước xúc miệng, chế phẩm rửa âm đạo, dược phẩm, thực phẩm chức năng, chế phẩm thú y, chế phẩm hóa dược, thuốc trừ sâu, chế phẩm sinh học, cao dán, băng vệ sinh, tã lót trẻ em, thực phẩm cho em bé, đồ uống y tế, bánh kẹo chứa thuốc, thiết bị và dụng cụ y tế, bao cao su, vòng tránh thai, bình sữa cho trẻ em bú, găng tay cho mục đích y tế, khẩu trang y tế, chân giả, tay giả, mắt giả, răng giả, vú giả, khăn vệ sinh, giấy, giấy vệ sinh, giấy bao gói, văn phòng phẩm, khăn giấy được tẩm nước thơm, khăn giấy dùng để tẩy trang, thực phẩm, đồ uống, sữa, tổ yến, yến sào, gia vị, cà phê, kem, sô cô la, trà, bia, rượu, quả tươi, rau tươi, hạt giống thực vật, cây, thực phẩm cho động vật, động vật sống.
Class 36
Đầu tư vốn; tư vấn tài chính; tư vấn bảo hiểm; môi giới chứng khoán và trái phiếu; mua bán bất động sản; cho thuê bất động sản.
Class 40
Dịch vụ in; bảo quản thực phẩm và đồ uống; thanh trùng thực phẩm và đồ uống; giết mổ động vật; sản xuất năng lượng; xử lý nước.
Class 42
Nghiên cứu y học; nghiên cứu hóa học; tư vấn chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y dược và mỹ phẩm; thử nghiệm lâm sàng; dịch vụ phòng thí nghiệm khoa học; kiểm soát chất lượng.
Class 43
Dịch vụ khách sạn; dịch vụ quán cà phê; cho thuê phòng họp; dịch vụ nhà hàng ăn uống; cung cấp nơi nhốt giữ động vật; dịch vụ nhà nghỉ cho người hưu trí.
Class 44
Chăm sóc sức khỏe; dịch vụ bệnh viện; dịch vụ dược sỹ pha chế thuốc theo đơn; cho thuê thiết bị y tế; dịch vụ trồng cây dược liệu; dịch vụ thẩm mỹ viện.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263