S
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-39501
- Filing Date
- 05/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0550761-000
- Registration Date
- 05/06/2025
- Expiry Date
- 05/09/2033
- Publication Number
- 104938
- Publication Date
- 03/02/2025
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây, xanh lá cây đậm, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "S".
Applicant / Owner
Số 182, tổ dân phố Đồng Tiến 2, phường Bàng La, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng
Goods / Services
Class 29
Trái cây đã được bảo quản; rau đã được bảo quản; trái cây đông khô; trái cây đông lạnh; rau đã sấy khô; các loại hạt đã chế biến.
Class 30
Bánh trung thu; bánh kẹo; bánh ngọt; hạt đã xử lý dùng làm gia vị; mật ong; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; trà; đồ uống trên cơ sở trà; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; hoa hoặc lá được sử dụng làm chất thay thế trà; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở gạo.
Class 31
Trái cây tươi; rau cỏ tươi; các loại quả mọng, tươi; hạt [ngũ cốc]; hoa tươi; nấm tươi.
Class 35
Buôn bán và xuất nhập khẩu: bánh trung thu, bánh kẹo, cà phê, đồ uống trên cơ sở cà phê, trà, đồ uống trên cơ sở trà, trái cây tươi, rau cỏ tươi, nấm tươi, rau đông khô, trái cây đông lạnh, rau đã được bảo quản, hạt đã chế biến, chế phẩm ngũ cốc, mật ong, gạo, nghệ, tiêu, thảo mộc tươi, trái cây đã được bảo quản, rau đã được bảo quản, trái cây đông khô, trái cây đông lạnh, rau đã sấy khô; marketing; quảng cáo; tư vấn chiến lược truyền thông quan hệ công chúng; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng