QUICK 1
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-39790
- Filing Date
- 06/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0544744-000
- Registration Date
- 12/05/2025
- Expiry Date
- 06/09/2033
- Publication Number
- 60730
- Publication Date
- 25/03/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Da cam, ghi, đen, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "QUICK", "1".
Applicant / Owner
46E đường Cây keo, khu phố 1, phường Tam Phú, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh
10 other applications
QUICK 1
PRO V5
PRO V6
PRO V7
PRO V8
PRO V9
POWER F1
POWER X
POWER S
QUICK BOOSTERS
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 1
Hóa chất dùng cho chất lỏng làm nguội; hóa chất được sử dụng trong chế phẩm bôi trơn; chất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ; hóa chất dùng cho công nghiệp; nước làm mát động cơ.
Class 2
Dầu chống gỉ; mỡ chống gỉ.
Class 3
Dung dịch vệ sinh đa năng; chất tẩy rửa dầu mỡ nhớt (không dùng trong quá trình sản xuất); dung dịch tẩy rửa vệ sinh động cơ (không dùng trong quá trình sản xuất); nước rửa kính; dung dịch tẩy máy; dung dịch đánh bóng sơn ô tô.
Class 4
Dầu nhớt; dầu động cơ; dầu mỡ; chất bôi trơn; mỡ công nghiệp; hợp chất hấp thu bụi.
Class 9
Ắc quy; bình ắc quy; thiết bị sạc cho ắc quy điện; thiết bị nạp ắc quy; kính bảo hộ; mũ bảo hiểm dành cho người đi xe môtô.
Class 12
Lốp xe; săm xe; gai chống trượt cho lốp xe; van cho lốp xe cộ; khuôn lốp; bộ đồ để vá săm xe; ô tô điện; xe máy điện; xe đạp điện; các bộ phận cấu tạo của xe cộ; thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ.
Class 25
Quần áo; đồ đi chân; đồ đội đầu; găng tay [trang phục]; quần áo cho người lái xe môtô.
Class 29
Cốt súp (nước cốt dạng cô đặc để nấu súp, phở); cốt nước hầm cô đặc; chế phẩm để nấu súp, canh và nấu nước cốt hầm; hỗn hợp để nấu súp, phở.
Class 30
Cà phê; đồ uống được làm từ cà phê; trà; đồ uống trên cơ sở trà; bánh ngọt; các loại gia vị.
Class 35
Dịch vụ bán buôn và bán lẻ các sản phẩm: hóa chất dùng cho chất lỏng làm nguội, hóa chất được sử dụng trong chế phẩm bôi trơn, chất phụ gia hoá học cho nhiên liệu động cơ, hóa chất dùng cho công nghiệp, nước làm mát động cơ, dầu chống gỉ, mỡ chống gỉ, dung dịch vệ sinh đa năng, chất tẩy rửa dầu mỡ nhớt (không dùng trong quá trình sản xuất), dung dịch tẩy rửa vệ sinh động cơ (không dùng trong quá trình sản xuất), nước rửa kính, dung dịch tẩy máy, dung dịch đánh bóng sơn ô tô, dầu nhớt, dầu động cơ, dầu mỡ, chất bôi trơn, mỡ công nghiệp, hợp chất hấp thu bụi, ắc quy, bình ắc quy, thiết bị sạc cho ắc quy điện, thiết bị nạp ắc quy, kính bảo hộ, mũ bảo hiểm dành cho người đi xe môtô, lốp xe, săm xe, gai chống trượt cho lốp xe, van cho lốp xe cộ, khuôn lốp, bộ đồ để vá săm xe, ô tô điện, xe máy điện, xe đạp điện, các bộ phận cấu tạo của xe cộ, thiết bị chống trộm dùng cho xe cộ, quần áo, đồ đi chân, đồ đội đầu, găng tay [trang phục], quần áo cho người lái xe môtô, cốt súp (nước cốt dạng cô đặc để nấu súp, phở), cốt nước hầm cô đặc, chế phẩm để nấu súp, canh và nấu nước cốt hầm, hỗn hợp để nấu súp, phở, cà phê, đồ uống được làm từ cà phê, trà, đồ uống trên cơ sở trà, bánh ngọt, các loại gia vị; quảng cáo cho mục đích bán hàng; dịch vụ chăm sóc khách hàng; quản lý chương trình khách hàng thân thiết; dịch vụ hỗ trợ khách hàng trong lĩnh vực thương mại.
Class 37
Dịch vụ trạm phục vụ xe cộ; lắp đặt và sửa chữa xe cộ; bảo dưỡng xe cộ; tra dầu mỡ cho xe cộ; làm sạch xe cộ; đánh bóng xe cộ.
Class 43
Nhà hàng ăn uống; quán cà phê; quán rượu; khách sạn; dịch vụ nhà hàng cung cấp ăn uống, tại chỗ, lưu động, mang về.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
4190 OD TL Khác
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263