InJnoTa Logo

InJnoTa

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-39894
Filing Date
07/09/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0561309-000
Registration Date
23/07/2025
Expiry Date
07/09/2033
Publication Number
35569
Publication Date
27/11/2023

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

Công ty TNHH INJNOTA INVESTMENTS

Số 2 ngách 562/15 Thụy Khuê, phường Bưởi, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

No other applications found for this applicant.

Goods / Services

5

Class 5

Chế phẩm hoá dược; trà thảo dược; chế phẩm thú y; chất chiết xuất thảo mộc dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hỗ trợ dinh dưỡng dùng cho mục đích y tế.

14

Class 14

Đồ kim hoàn; đồ trang sức; đồ châu báu; đá bán quý; đá quý; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý.

19

Class 19

Tác phẩm nghệ thuật bằng đá, bê tông hoặc cẩm thạch; nhà tiền chế [có sẵn để lắp ghép], không bằng kim loại; cầu thang gác, không bằng kim loại; cửa sổ bằng kính màu.

20

Class 20

Hổ phách vàng; sừng động vật; đồ gỗ mỹ thuật; tượng bằng gỗ, sáp, thạch cao.

21

Class 21

Đồ gốm cho mục đích gia dụng; phalê [đồ chứa đựng bằng thuỷ tinh]; tượng nhỏ bằng sứ, gốm, đất nung hoặc thuỷ tinh.

30

Class 30

Ca cao; cà phê; trà; chế phẩm ngũ cốc; gia vị; trà thảo mộc.

31

Class 31

Phấn hoa [vật liệu thô]; hạt [ngũ cốc]; thảo mộc tươi; hoa khô dùng để trang trí; cây trồng; hạt giống cây trồng.

35

Class 35

Tư vấn tổ chức và quản lý kinh doanh; hỗ trợ điều hành doanh nghiệp thương mại hoặc công nghiệp; dịch vụ nghiên cứu thị trường; quảng cáo; quan hệ công chúng; dịch vụ môi giới kinh doanh liên quan đến việc kết hợp các nhà đầu tư cá nhân tiềm năng với các doanh nhân cần vốn.

36

Class 36

Cho thuê bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; môi giới bất động sản; quản lý bất động sản; đầu tư quỹ; dịch vụ bất động sản.

37

Class 37

Cho thuê thiết bị xây dựng; xây dựng; dịch vụ giám sát việc xây dựng công trình; phá dỡ các công trình xây dựng; làm sạch bề mặt bên ngoài toà nhà.

42

Class 42

Nghiên cứu công nghệ; nghiên cứu mỹ phẩm; dịch vụ ngành hoá; tư vấn kiến trúc, thiết lập các bản vẽ xây dựng; thiết kế nội thất.

44

Class 44

Kiến trúc cảnh quan; chăn nuôi động vật; dịch vụ làm vườn; dịch vụ trồng cây; cắm hoa; dịch vụ kiểm soát dịch hại trong nông nghiệp.

Vienna Classification

05.03.09 (7) 05.05.20 (7) 05.05.21 (7) 25.07.25 (7) 26.01.01 (7)

Processing Timeline

Application Filing

07/09/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

07/09/2023

SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)

09/01/2024

997 Biên lai điện tử PS

09/01/2024

4334 Trả lời thông báo kết quả thẩm định đơn

18/11/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

09/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up