Chefood Bunsik Logo

Chefood Bunsik

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-40233
Filing Date
08/09/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0595041-000
Registration Date
06/02/2026
Expiry Date
08/09/2033
Publication Number
52196
Publication Date
25/01/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

IP Representative

Công ty TNHH Trường Xuân

Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội

Goods / Services

29

Class 29

Món khai vị được chế biến sẵn hoặc đóng gói chủ yếu gồm thịt, gia cầm, rau và pho mát; món chả làm từ thịt; món chả làm từ sườn non; thịt viên; xúc xích; thịt gà chiên giòn; pho mát que; lát khoai tây tẩm bột rán; thành phần trên cơ sở thực vật dùng cho các món mì sợi, chả và món rán, cụ thể là rau đã được bảo quản, rau đã nấu chín, rau đã sấy khô, rau trộn dầu giấm, chất phết lên bánh trên cơ sở rau và món chả làm từ đậu nành.

30

Class 30

Bánh bao; bánh bao kiểu Hàn Quốc; bánh bao rán; cơm chiên; mỳ Ý (pasta); mỳ sợi; mỳ châu Á; mỳ Udon; mỳ kiều mạch Hàn Quốc (Naeng-myun); xốt [gia vị]; xốt spaghetti; nước xốt thịt nướng; xốt Teriyaki; món ăn đã chế biến chủ yếu gồm bánh gạo xào với tương ớt lên men (topokki); bánh gạo xào kèm với mỳ ramen(rabokki); miến trộn rong biển; bánh kếp làm từ kim chi (Kimchijeon); món ăn áp chảo các loại (Jeon), cụ thể là bánh gạo áp chảo nhỏ (hwajeon); bánh kếp; nước xốt kiểu châu Á [gia vị] (bao gồm nước xốt Trung Quốc, Hàn Quốc, Đông Nam Á); món sushi của Nhật Bản, cơm cuốn; chả giò Việt Nam [nem cuốn].

Processing Timeline

Application Filing

08/09/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

08/09/2023

4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ

18/09/2023

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

29/04/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

10/12/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up