Kids ToPia Logo

Kids ToPia

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-40883
Filing Date
13/09/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0550382-000
Registration Date
04/06/2025
Expiry Date
13/09/2033
Publication Number
71395
Publication Date
25/06/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Vàng, nâu.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Kids".

Applicant / Owner

LG Uplus Corp.

32, Hangang-daero, Yongsan-gu, Seoul, Republic of Korea (Hangang-ro 3-ga)

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

38

Class 38

Dịch vụ quyền truy cập vào thế giới ảo trực tuyến cho trẻ em; cung cấp quyền truy cập vào một cộng đồng ảo trực tuyến thông qua internet/di động; cung cấp quyền truy cập vào trang web cộng đồng trực tuyến thông qua ứng dụng điện thoại thông minh; cung cấp quyền truy cập vào các cơ sở dữ liệu (giáo dục/truyền phát internet); cung cấp cho người dùng quyền truy cập vào nền tảng dịch vụ vũ trụ ảo để tham gia hoạt động trải nghiệm và giáo dục cho trẻ em; dịch vụ truyền thông [kết nối viễn thông] nhằm cung cấp dịch vụ vũ trụ ảo đối với hoạt động trải nghiệm và giáo dục dành cho trẻ em; dịch vụ truyền thông [truyền phát] liên quan đến ảnh hóa các hình ảnh mang tính giáo dục thông qua các máy vi tính; cung cấp quyền truy cập viễn thông vào nội dung hình ảnh và âm thanh; dịch vụ phát trực tiếp hình ảnh, âm thanh và truyền hình; truyền thông tin trong lĩnh vực nghe nhìn; truyền và cung cấp nội dung nghe và nhìn điện tử; truyền âm thanh, hình ảnh và thông tin; cung cấp quyền truy cập viễn thông vào nội dung âm thanh và hình ảnh được cung cấp qua một dịch vụ video theo yêu cầu trực tuyến; cung cấp quyền truy cập viễn thông vào phim và chương trình truyền hình được cung cấp qua một dịch vụ video theo yêu cầu; phát sóng chương trình giáo dục; phát sóng chương trình giáo dục trên internet; phát sóng truyền hình thông qua giao thức internet; phát sóng video theo yêu cầu; phát sóng truyền hình; truyền, phát và tiếp nhận âm thanh, video, hình ảnh tĩnh và động, văn bản và dữ liệu; cung cấp quyền truy cập vào nền tảng Internet cho nội dung trực tuyến.

42

Class 42

Lập trình phần mềm giáo dục; thiết kế và phát triển phần mềm ứng dụng vũ trụ ảo; thiết kế và phát triển phần mềm thực tế ảo; nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng (ASP); cung cấp phần mềm không tải xuống được trực tuyến để sử dụng trong liên lạc; triển khai phần mềm thực tế ảo; phát triển phần mềm để xử lý và phân phối nội dung đa phương tiện; dịch vụ nền tảng [PaaS]; phát triển phần mềm đa phương tiện tương tác; bảo trì phần mềm dùng để truy cập Internet; dịch vụ điện toán đám mây; lập trình phần mềm cho nền tảng thương mại trực tuyến; dịch vụ nền tảng [PaaS] để cung cấp dịch vụ vũ trụ ảo cho hoạt động trải nghiệm và giáo dục dành cho trẻ em; nhà cung cấp dịch vụ ứng dụng (ASP) để cung cấp dịch vụ vũ trụ ảo cho hoạt động trải nghiệm và giáo dục dành cho trẻ em; dịch vụ tư vấn trong thiết kế và phát triển phần cứng máy tính; thiết kế máy và thiết bị viễn thông; thiết kế sản phẩm; tư vấn công nghệ viễn thông; tư vấn công nghệ trong lĩnh vực trí thông minh nhân tạo.

Vienna Classification

01.01.05 (7) 01.01.10 (7)

Processing Timeline

Application Filing

13/09/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

13/09/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

26/09/2023

Biên lai điện tử XLQ

15/04/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

15/04/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

13/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up