LULULEMON ENGINEERED WARMTH
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-40943
- Filing Date
- 13/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0552313-000
- Registration Date
- 11/06/2025
- Expiry Date
- 13/09/2033
- Publication Number
- 56486
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "ENGINEERED WARMTH".
Applicant / Owner
1818 Cornwall Avenue, Vancouver, BC V6J1C7, Canada
4 other applications
LULULEMON STEADY STATE
LULULEMON SMOOTHCOVER
LULULEMON FAST AND FREE
LULULEMON BALANCER
IP Representative
Phòng 1003, tầng 10, tòa nhà Doji, số 81-85 Hàm Nghi, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 25
Áo phông ngắn tay; áo sơ mi; áo không tay/áo ba lỗ; áo làm trang phục; áo nỉ; áo len dài tay; áo mưa; áo khoác len dài tay; áo chui đầu; áo jersey (áo dạng chui đầu và thường bó sát) thể thao; áo khoác; áo choàng ngoài; áo khoác đi mưa; áo khoác gió chống thấm (shell jackets); áo gi-lê; áo pông-sô; áo kimono; đồ lót; áo ba lỗ thể thao; váy mặc bên trong làm quần áo lót; quần đùi ống rộng; quần ngắn của đàn ông/ quần lót; quần làm trang phục; quần lót bó sát dạng tam giác; quần lót bó sát dạng quần đùi; áo lót; bộ pijama; tất ngắn cổ; quần áo giữ nhiệt; váy; áo bó liền quần lót; áo liền quần bó sát (không bao gồm phần chân) của diễn viên xiếc, múa; áo liền quần bó sát (bao gồm phần chân) của diễn viên xiếc, múa; áo váy của phụ nữ; quần dài; quần nỉ; quần đùi; quần dài có khóa; quần áo bó; quần ống bó; quần áo đan làm trang phục; áo khoác và quần dài chống thấm nước; đồng phục thể thao; quần áo khiêu vũ; bộ quần áo tắm; quần áo choàng mặc đi biển; quần áo bơi; đồ bơi hai mảnh; quần áo cho trẻ em; khăn/ áo quấn vai làm trang phục; đồ khoác ngoài làm trang phục; đồ giữ ấm cánh tay và cổ tay làm trang phục; đồ giữ ấm cổ [trang phục]; găng tay làm trang phục; mũ làm trang phục; găng tay hở ngón; thắt lưng làm trang phục; khăn rằn làm khăn quàng cổ; khăn quàng cổ; cổ tay áo làm trang phục; dép/ xăng đan; giày; đế cho đồ đi chân; đồ đội đầu, cụ thể mũ có vành hẹp hoặc không vành; dải băng buộc đầu làm trang phục; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu; mũ; lưỡi trai của mũ; mũ có tấm che nắng; mũ nồi; mũ trùm đầu làm trang phục; mũ che tai làm trang phục; tấm che làm đồ đội đầu dùng trong thể thao.
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| AU | — | 31.08.2023 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4151 Lệ phí cấp bằng