TASCO Mall
Status
1879Application Information
- Application Number
- VN -4-2023-41061
- Filing Date
- 14/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 64351
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Tầng 1 và tầng 20 tòa nhà Tasco, lô HH2-2, đường Phạm Hùng, phường Mễ Trì, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
12 other applications
TASCO
TASCO TECH
TASCO AUTO
TIC
TASCO INSURANCE For everyone
TASCO ACADEMY
TASCO LAND
TASCO
TASCO
TASCO
TASCO
SPRINGO
Goods / Services
Class 35
Tư vấn kinh doanh chuyên nghiệp; nghiên cứu và tìm hiểu thị trường liên quan đến tiếp thị; cung cấp thông tin thương mại và kinh doanh; đại lý xuất nhập khẩu; quản lý và quản trị kinh doanh; quản lý tổ hợp các trung tâm mua sắm hàng hóa; cho thuê máy và thiết bị văn phòng; quảng cáo; mua sắm tại nhà thông qua mạng máy tính toàn cầu; bán đấu giá; phân tích giá thành; cho thuê chỗ để quảng cáo; xúc tiến bán hàng cho người khác; quản lý quá trình đặt hàng; xử lý và quản lý cơ sở dữ liệu máy tính bao gồm biên tập và hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hóa và dịch vụ; điều tra kinh doanh; tư vấn quản lý nhân viên; tuyển nhân viên; đại lý thuế.
Class 36
Dịch vụ tài chính; dịch vụ ngân hàng; dịch vụ bất động sản; định giá tác phẩm nghệ thuật; quyên góp gây dựng quỹ từ thiện; bảo lãnh nợ hay trách nhiệm tài chính; nhận thanh toán hối phiếu; mua và chuyển giao các yêu cầu, đòi hỏi tài chính; bán hối phiếu thế chấp; thanh toán thay cho người sử dụng thẻ tín dụng và những người vay trả dần; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ nhận tiền gửi tiết kiệm; dịch vụ cầm cố thế chấp tài sản, dịch vụ máy giao dịch ngân hàng tự động (atm); bao thanh toán nợ; đánh giá tổn thất để trả bảo hiểm phi nhân thọ; dịch vụ thống kê bảo hiểm; đại lý hay môi giới cho thuê, thuê, định giá dựa các yếu tố thị trường và dựa trên các tính toán khoa học bất động sản, tòa nhà và đất; cung cấp dịch vụ thông tin liên quan đến việc cho thuê và định giá toà nhà và đất; cung cấp phương tiện tín dụng; xử lý việc thanh toán, tất cả được cung cấp trực tuyến qua internet và/hoặc cơ sở dữ liệu máy tính và/hoặc kiốt đa phương tiện và/hoặc thiết bị máy vi tính và/hoặc máy giao dịch ngân hàng tự động (atm); dịch vụ thẻ trả trước.
Class 37
Sửa chữa và bảo dưỡng xe có động cơ, máy chiếu phim và thiết bị nhiếp ảnh, lò đốt, nồi hơi và bơm, thiết bị điện, máy và thiết bị văn phòng; sửa chữa điện thoại; phục chế đồ gỗ (funiture); sửa chữa ô và dù che mưa nắng; sửa chữa và bảo dưỡng dụng cụ âm nhạc; dịch vụ sửa chữa giày; sửa chữa và bảo dưỡng đồng hồ và dụng cụ đo thời gian; mài kéo và dao làm bếp; chăm sóc, làm sạch và sửa chữa bộ da lông thú; tân trang quần áo; xây dựng; dịch vụ giặt là; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điều hòa không khí, thiết bị nhà bếp; phá dỡ công trình.
Class 39
Dịch vụ vận tải; môi giới vận chuyển hàng hoá; tiến hành các chuyến du lịch và thực hiện dịch vụ đi hộ tống cho khách du lịch; dịch vụ đại lý du lịch; dịch vụ kho bãi; cho thuê nhà kho; dịch vụ bãi đỗ xe; thuê và cho thuê xe ô tô; đóng gói và lưu giữ hàng hoá; dịch vụ trông giữ tạm thời đồ đạc mang theo người; tổ chức du lịch; dịch vụ phân phối điện; dịch vụ phân phối nước.
Class 41
Cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; giải trí, tiêu khiển; dịch vụ giải trí.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống tại nhà hàng; cho thuê chỗ ở tạm thời và phòng trọ và dịch vụ đặt chỗ liên quan đến các dịch vụ này; nhà hàng ăn uống, dịch vụ cung cấp thực phẩm và đồ uống phục vụ ngành ăn uống công cộng và dịch vụ quán bar (quán rượu); dịch vụ nhà trẻ ban ngày cho trẻ em trước tuổi đến trường và trẻ sơ sinh tại nhà của người trông trẻ; dịch vụ nhà trẻ ban ngày; tổ chức và cung cấp dịch vụ nhà trẻ và nhà trẻ ban ngày cho trẻ nhỏ, trẻ sơ sinh và trẻ em trước tuổi đến trường.
Class 44
Dịch vụ chăm sóc sức khỏe (SPA).
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ