max
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-41117
- Filing Date
- 14/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/064852
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
30 Hudson Yards, New York, New York 10001, United States of America
1 other applications
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Phương tiện kỹ thuật số, cụ thể là các đoạn video được ghi sẵn có thể tải xuống, các đoạn âm thanh được ghi sẵn, văn bản và đồ họa được lưu trữ trong máy tính điện tử cá nhân và thiết bị không dây cầm tay có nội dung giải trí, tin tức, thiên nhiên, thực tế, chương trình dành cho trẻ em, hoạt hình, kịch, hài kịch và chương trình trò chuyện; nội dung âm thanh, video và nghe nhìn có thể tải xuống được cung cấp qua mạng máy tính và mạng truyền thông chuyên về các chương trình truyền hình và bản ghi video, tất cả đều có nội dung giải trí, tin tức, thiên nhiên, thực tế, chương trình dành cho trẻ em, hoạt hình, kịch, hài kịch và chương trình trò/chuyện; phần mềm máy tính có thể tải xuống dùng trong việc phát trực tuyến nội dung nghe nhìn; phần mềm máy tính có thể tải xuống để điều khiển hoạt động của các thiết bị âm thanh và video cũng như để xem, tìm kiếm và/hoặc phát âm thanh, video, truyền hình, phim, hình ảnh kỹ thuật số khác và nội dung đa phương tiện khác; phần mềm máy tính có thể tải xuống dùng trong việc xử lý, truyền, nhận, tổ chức, thao tác, phát, xem lại, tái tạo và truyền phát nội dung âm thanh, video và đa phương tiện bao gồm các tệp văn bản, dữ liệu, hình ảnh, âm thanh, video và nghe nhìn.
Class 38
Dịch vụ truyền thông, cụ thể là truyền các bản ghi âm thanh và nghe nhìn trực tuyến qua internet, mạng không dây hoặc mạng đa phương tiện tương tác; dịch vụ phát thanh, truyền hình qua internet; truyền thông tin trong lĩnh vực nghe nhìn; dịch vụ phát chương trình truyền hình (dịch vụ truyền hình); dịch vụ truyền thông di động dưới dạng truyền điện tử, phát sóng và truyền nội dung phương tiện giải trí; dịch vụ truyền video theo yêu cầu; cung cấp quyền truy cập vào nội dung tổng hợp trong lĩnh vực được nhiều người quan tâm qua internet, mạng không dây hoặc mạng đa phương tiện tương tác.
Class 41
Dịch vụ giải trí và giáo dục, cụ thể là cung cấp các chương trình đa phương tiện đang diễn ra có nội dung giải trí, tin tức, thiên nhiên, thực tế, chương trình dành cho trẻ em, hoạt hình, kịch, hài kịch và chương trình trò chuyện được phân phối qua internet, mạng truyền thông điện tử, mạng máy tính và mạng truyền thông không dây; cung cấp các chương trình truyền hình đang diễn ra có nội dung giải trí, tin tức, thiên nhiên, thực tế, chương trình dành cho trẻ em, hoạt hình, kịch, hài kịch và các chương trình trò chuyện; cung cấp chương trình phát trực tiếp tới người tiêu dùng có nội dung giải trí, tin tức, thiên nhiên, thực tế, chương trình dành cho trẻ em, hoạt hình, kịch, hài kịch và chương trình trò chuyện; sản xuất chương trình truyền hình; sản xuất chương trình đa phương tiện; cung cấp thông tin giải trí liên quan đến các chương trình truyền hình đang diễn ra qua mạng máy tính toàn cầu.
Vienna Classification
Priority Data
| Priority Number | Priority Date | Priority Country |
|---|---|---|
| US | — | 12.04.2023 |
| US | — | 12.04.2023 |
| US | — | 12.04.2023 |
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4101 NNĐ tự bổ sung sửa đổi đơn
4159 Bổ sung tài liệu ưu tiên
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung