SOLO
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-41500
- Filing Date
- 18/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 81399
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
1001 Mustang Dr. Grapevine, TX 76051, United States of America
IP Representative
Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 4
Than bánh; bộ đánh lửa rắn; củi.
Class 11
Bếp nấu ăn; hố lửa di động; bếp di động; lò nướng than củi (thiết bị nấu nướng); bếp nướng ngoài trời và vỉ nướng (thiết bị nấu nướng); nắp đậy/phủ bếp nấu; nắp dạy hố lửa di động; nắp đạy bếp di động; chân giá bếp nấu; chân giá hố lửa di động; chân giá bếp di động; tấm chắn gió bếp nấu, cụ thể là, tấm chắn chuyên dụng cho bếp nấu để chắn gió; tấm chắn gió hố lửa di động, cụ thể là, tấm chắn chuyên dụng cho bếp nấu để chắn gió; tấm chắn gió bếp di động, cụ thể là tấm chắn chuyên dụng cho bếp nấu để chắn gió; đèn cồn; lò nướng pizza bằng cũi đốt; lò nướng pizza bằng gas; tay cầm cho hố lửa; đèn khò butan cầm tay để nấu ăn và nhóm hố lửa, bếp, bếp nướng và lò nướng; tấm hướng nhiệt cho hố lửa; tấm chắn nhiệt cho hố lửa; hố lửa di động để bàn; chân giá hố lửa di động để bàn; hộp/túi đựng hố lửa di động để bàn; máy điều hoà không khí; máy điều hòa không khí di động; thiết bị điều hòa không khí; bộ chia luồng gió cho máy điều hòa không khí; ống nối dài để sử dụng với máy điều hòa không khí di động; phụ kiện sử dụng với máy điều hòa không khí, cụ thể là dây nguồn, bộ sạc pin và pin được bán kèm như là bộ phận của máy điều hòa không khí; máy làm mát di động chạy điện; thiết bị làm mát nhiệt điện di động cho thực phẩm và đồ uống, chạy điện; vòi phun nước; vòi phun nước cho đài phun nước; vòi phun nước để trang trí; đuốc ngoài hiên; đuốc ngoài trời; đuốc sân vườn; đuốc đốt nhiên liệu để bàn dùng để trang trí; đuốc nến; phụ kiện đuốc ngoài hiên, ngoài trời và sân vườn, cụ thể là chụp và nắp.
Class 12
Giá để thùng/hộp ướp lạnh cho xe cộ; giá để thùng/hộp ướp lạnh cho xe golf (xe cộ); giá để gắn vào xe cộ và xe golf (xe cộ) để cố định thùng/hộp ướp lạnh và túi golf.
Class 18
Túi đựng khúc gỗ bằng vải bạt/vải thô (túi xách); túi đựng gỗ bằng vải bạt/vải thô (túi xách); túi đựng đa năng.
Class 19
Khối bê tông lát đường dùng trong lĩnh vực cảnh quan; khối lát, không bằng kim loại; đá lát; đá lát ngoài trời; vật liệu xây dựng bằng bê tông, cụ thể là khối, phiến và tấm panen; phiến lát bằng bê tông phi kim loại; khối bằng bê tông phi kim loại.
Class 20
Giá lưu trữ/chứa củi, hố lửa và dụng cụ hố lửa; tấm phủ giá chứa/lưu trữ có bản chất là tấm phủ chuyên dụng cho củi, hố lửa và dụng cụ hố lửa.
Class 25
Quần áo, cụ thể là áo sơ mi và áo phông; áo; quần; quần soóc; quần soóc thể thao; quần soóc thấm mồ hôi; quần áo bơi; đồ bơi; quần dài; quần dài thể thao; mũ; tất cả các sản phẩm nêu trên không liên quan đến đồ đi chân, giày hoặc giày cao cổ, quần áo leo núi và đi bộ đường dài trekking.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
SĐ4 Yêu cầu sửa đổi đơn (nội dung khác)
997 Biên lai điện tử PS
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
Biên lai điện tử XLQ