JISSBON [jié: người tài giỏi, kiệt xuất, xuất sắc; shì: quân sĩ, chiến sĩ, quân nhân; bāng: nước, quốc gia]
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-41616
- Filing Date
- 18/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0558597-000
- Registration Date
- 10/07/2025
- Expiry Date
- 18/09/2033
- Publication Number
- 52453
- Publication Date
- 25/01/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng phần chữ Hán.
Applicant / Owner
Building A1, Optics Valley Biological Innovation Park Phase II, No. 1, Jiufeng First Road, Jiufeng Sub-district, East Lake High-tech Development Zone, Wuhan, Hubei, China
1 other applications
IP Representative
Tầng 11, số 102 đường Trần Phú, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Chế phẩm hóa học dùng để chẩn đoán có thai; chất bôi trơn bộ phận sinh dục cá nhân; thuốc tránh thai theo đường uống; thuốc bổ [thuốc, dược phẩm]; thuốc dùng cho người; chất ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế.
Class 10
Thiết bị rung xoa bóp; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; dụng cụ tránh thai, không chứa hoá chất; vòng tránh thai; bao cao su; đồ chơi tình dục.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng