Chin-Su Hi Fresh
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-41969
- Filing Date
- 19/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0548341-000
- Registration Date
- 23/05/2025
- Expiry Date
- 19/09/2033
- Publication Number
- 56855
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Fresh".
Applicant / Owner
Tầng 12, tòa nhà MPlaza Saigon, số 39 Lê Duẩn, phường Bến Nghé, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
20 other applications
WAKE-UP 247 Nước tăng lực vị cà phê
WAKE-UP 247
NHẤT CA
CHIN-SU
CHIN-SU
KOKOMI SNACKING
KOKOMI SNACKING
CHIN-SU NGON HẢO HẠNG NẤM SHIITAKE & TẢO KOMBU
Image trademark
COMPACT
Tam Thái Tử
COMPACT
MCH HIGH GROWTH, HIGH DIVIDEND VỮNG NIỀM TIN, BỀN GIÁ TRỊ
PHỞstory
VIVANT
VIVANT
CHIN-SU NGON HẢO HẠNG PHỞ story
Santoso VẺ ĐẸP HIỆN ĐẠI [Santoso]
BÒ RỪNG AMAZON
THẦN ỚT
IP Representative
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Chả giò; kim chi [món ăn từ rau củ lên men]; dưa muối; củ cải được ngâm chua; dưa chuột được ngâm chua; lá vừng tẩm gia vị; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở tảo tía; tảo tía đã được chế biến; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở trái cây; thịt chế biến sẵn; thịt bò nướng đã cắt miếng và tẩm ướp gia vị (món bulgogi); thực phẩm chế biến từ cá; thực phẩm chế biến từ thịt; thạch cho thực phẩm; đậu phụ; trái cây được bảo quản; trái cây sấy khô; trái cây nấu chín; rau củ được bảo quản; rau củ sấy khô; rau củ nấu chín; dầu có thể ăn được; dầu vừng dùng cho thực phẩm; rong biển sấy giòn; lá rong biển sấy; các sản phẩm sữa; nước hầm xương thịt; cốt súp (nước cốt dạng cô đặc để nấu súp, phở được chiết xuất từ thịt, xương hoặc rau củ); hỗn hợp để nấu súp, phở; nước mắm.
Class 30
Hoành thánh; há cảo; bánh xếp kiểu Hàn Quốc (bánh xếp mandu); bánh bao hấp; kem lạnh; bánh kẹo; trà; đồ uống trên cơ sở trà; cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê; ca cao; bánh pizza; mì pasta; sản phẩm bánh: bánh quy giòn, bánh quy xoắn, quả hạch bọc đường, bỏng ngô nổ sẵn, bánh mỳ, bánh quy dẹt và tròn, bánh ngọt, bánh nướng xốp và bánh rán; đồ ăn nhanh được chế trên cơ sở ngũ cốc; đồ ăn được chế biến trên cơ sở mì sợi; đồ ăn chế biến trên cơ sở gạo; bibimbap [cơm trộn kèm rau, thịt, gia vị]; món ăn nấu sẵn trên cơ sở mỳ; cơm cuộn rong biển được nấu sẵn; nước tương; tương ớt (gia vị); tương cà; gia vị.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263