GANT Logo

GANT

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-42009
Filing Date
20/09/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0548374-000
Registration Date
23/05/2025
Expiry Date
20/09/2033
Publication Number
56882
Publication Date
26/02/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

GANT AB

P.O. Box 27021, 102 51 Stockholm, Sweden

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty Luật TNHH T&G

Tầng 9, tòa nhà Văn phòng Tổng công ty 789, số 147 Hoàng Quốc Việt, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

3

Class 3

Xà phòng bao gồm xà phòng chống đổ mồ hôi; muối để tắm không dùng cho mục đích y tế; xà phòng vệ sinh dạng bánh/xà phòng bánh; xà phòng khử mùi; xà phòng cạo râu; chế phẩm cạo râu; chất pha chế dầu thơm bao gồm nước thơm dùng sau khi cạo râu; chất chống đổ mồ hôi [chế phẩm vệ sinh thân thể]; chất khử mùi; nước hoa; chất thơm; chế phẩm làm thơm không khí; tinh dầu; mỹ phẩm bao gồm dầu thơm, trừ loại dùng cho mục đích y tế; chế phẩm mỹ phẩm để tắm; mặt nạ làm đẹp; bộ mỹ phẩm; kem mỹ phẩm; chế phẩm thụt rửa dùng cho mục đích vệ sinh hoặc khử mùi cá nhân [đồ vệ sinh cá nhân]; gel tắm; nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm; nước thơm cơ thể; nước thơm dạng xịt cho cơ thể; gel xoa bóp, trừ loại dùng cho mục đích y tế; dầu dùng cho mục đích mỹ phẩm; sáp thơm bôi tóc dùng cho mục đích mỹ phẩm; chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da; nước thơm xức tóc, bao gồm dầu gội dầu; chế phẩm đánh răng.

14

Class 14

Kim loại quý và hợp kim của chúng và các sản phẩm bằng kim loại quý hoặc phủ bằng kim loại quý, không bao gồm trong các nhóm khác; đồ trang sức; hộp đựng đồ trang sức; đá quý; hợp kim của kim loại quý; đồng hồ đeo tay; hộp trưng bày đồng hồ; vòng đeo tay [đồ trang sức]; dụng cụ đo thời gian; dây đeo của đồng hồ đeo tay; vòng đeo chìa khóa; móc đeo chìa khóa [vòng móc chìa khóa kèm đồ trang trí hoặc đồ trang sức]; khuy măng sét; ghim cài cà vạt; kẹp cài cà vạt; ghim cài [đồ trang sức].

35

Class 35

Quảng cáo; dịch vụ quảng cáo được cung cấp trong môi trường ảo; dịch vụ bán lẻ: nước hoa, mỹ phẩm, kính mắt, vỏ điện thoại di động, mặt nạ bảo vệ hô hấp để bảo vệ đường hô hấp, không dùng cho mục đích y tế, đồ trang sức, đồng hồ đeo tay và phụ kiện, hàng hóa làm bằng da hoặc giả da, đồ da, hành lý, túi xách, túi thể thao, ba lô, ví, đồ dùng cho giường, ga trải giường, khăn tắm và khăn tắm biển, giày dép, quần áo, đồ đội đầu, dụng cụ thể thao và đồ chơi; dịch vụ cửa hàng bán lẻ các hàng hóa ảo, cụ thể là: nước hoa, mỹ phẩm, kính mắt, vỏ điện thoại di động, mặt nạ bảo vệ hô hấp để bảo vệ đường hô hấp, không dùng cho mục đích y tế, trang sức, đồng hồ đeo tay và phụ kiện, hàng hóa được làm bằng da hoặc giả da, đồ da, hành lý, túi xách, túi thể thao, ba lô, ví, đồ dùng cho giường, ga trải giường, khăn tắm và khăn tắm biển, giày, quần áo, đồ đội đầu, dụng cụ thể thao và đồ chơi để sử dụng trực tuyến; dịch vụ cửa hàng bán lẻ trực tuyến các hàng hóa ảo, cụ thể là: nước hoa, mỹ phẩm, kính mắt, vỏ điện thoại di động, mặt nạ chống ô nhiễm để bảo vệ đường hô hấp, không dùng cho mục đích y tế, đồ trang sức, đồng hồ đeo tay và phụ kiện, hàng hóa được làm bằng da hoặc giả da, hàng da, hành lý , túi xách, túi thể thao, ba lô, ví, đồ dùng cho giường, ga trải giường, khăn tắm và khăn tắm biển, giày dép, quần áo, đồ đội đầu, thiết bị thể thao và đồ chơi.

Processing Timeline

Application Filing

20/09/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

20/09/2023

QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221

08/01/2024

251a Cấp toàn bộ - KHÔNG loại trừ

18/03/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

01/04/2025

Tài liệu cấp VBBH 4263

23/05/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up