CHEERFUL GOAT
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-42090
- Filing Date
- 20/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0572593-000
- Registration Date
- 26/09/2025
- Expiry Date
- 20/09/2033
- Publication Number
- 56933
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GOAT", hình con dê cho dịch vụ nhóm 43.
Applicant / Owner
6 WOODLANDS SQUARE #10-06A WOODS SQUARE SINGAPORE (737737)
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 235A Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy nghiền; máy sản xuất đường ăn; máy xay cà phê, không phải loại vận hành bằng tay; máy xay chạy điện dùng cho nhà bếp; máy xay (máy móc); máy cơ điện dùng chế biến đồ uống.
Class 11
Bình lọc cà phê, dùng điện; bình pha cà phê, dùng điện; máy pha cà phê, dùng điện; bếp điện; máy rang cà phê; máy pha cà phê, chạy điện dùng cho gia dụng.
Class 21
Đồ dùng cho mục đích gia dụng; bộ đồ uống cà phê (bộ đồ ăn); bộ đồ uống trà (bộ đồ ăn); bình để uống; cối xay cà phê, thao tác bằng tay; bình cà phê, không dùng điện.
Class 25
Quần áo; bộ đồ lót; bộ đồ cho trẻ sơ sinh (trang phục); bộ quần áo tắm; đồ đội đầu; mũ lưỡi trai làm đồ đội đầu.
Class 30
Đồ uống cà phê có sữa; cà phê; cà phê nâu; đồ uống trên cơ sở cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê có pha chút sữa; cà phê chưa rang.
Class 32
Bia vị cà phê; nước (đồ uống); bia gừng; nước ép trái cây; nước ngọt có hương vị cà phê; đồ uống tăng lực có chứa caffein (đồ uống không chứa cồn).
Class 35
Quảng cáo; nghiên cứu kinh doanh; quản lý thương mại việc li xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ đẩy mạnh bán hàng cho người khác; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; tiếp thị (marketing).
Class 41
Chuyển giao kiến thức và bí quyết kinh doanh (đào tạo); sắp xếp và tổ chức hội thảo (đào tạo); cung cấp thông tin liên quan đến các hoạt động giải trí; tổ chức triển lãm cho mục đích giáo dục hoặc văn hóa; giảng dạy; hướng dẫn lễ dâng trà sado (hướng dẫn trà đạo).
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán trà; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ căng tin; khách sạn nghỉ dưỡng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4166 OD Phản đối cấp
997 Biên lai điện tử PS
4329 POA Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng