ANJIER
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-43308
- Filing Date
- 27/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0552263-000
- Registration Date
- 11/06/2025
- Expiry Date
- 27/09/2033
- Publication Number
- 69104
- Publication Date
- 27/05/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
401, No. 13, Huiye Road, Tangjia Community, Fenghuang Street, Guangming District, Shenzhen, China, 518000
No other applications found for this applicant.
IP Representative
15B Triệu Việt Vương, phường Bùi Thị Xuân, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 7
Máy chế biến trà; máy sản xuất nước sô đa; thiết bị sục đồ uống; máy súc rửa chai; máy sản xuất nước khoáng; máy đóng gói thực phẩm; máy đóng chai; thiết bị điện để hàn kín chất dẻo; máy hàn công nghiệp; máy dùng cho nhà bếp, dùng điện; máy rửa bát đĩa; máy chế biến thực phẩm (dùng điện); máy trộn dùng điện; máy xay, trừ loại vận hành bằng tay dùng trong gia đình; máy giặt; máy giặt khô; máy ép phun; máy sản xuất chai; bơm (máy móc, động cơ hoặc bộ phận động cơ); máy nén [máy móc]; máy xử lý chất thải; máy lau nhà bằng hơi nước, dùng điện dùng trong gia đình; máy quét dọn dùng điện không dây; máy hút bụi chân không không dây; máy hút bụi chân không; bộ bọc là bộ phận của máy móc hoặc động cơ.
Class 11
Đèn cực tím không dùng cho mục đích y tế; ấm đun nước, dùng điện; nồi hơi nước, dùng điện; máy pha cà phê, dùng điện; tủ lạnh; thiết bị điều hòa không khí; quạt điện dùng cho cá nhân; máy sấy tóc; máy làm sạch không khí; van khóa; phụ kiện phòng tắm [phụ kiện bồn tắm]; vòi phun để tắm; máy làm nóng nước tắm; vòi phun nước uống; bộ lọc nước; thiết bị lọc nước uống; thiết bị lọc nước tại vòi dùng trong gia đình; thiết bị làm sạch nước dùng điện dùng trong gia đình; máy móc và thiết bị làm sạch nước; hệ thống và thiết bị làm mềm nước; tủ khử trùng; máy khử trùng nước; thiết bị làm sạch nước công nghiệp; thiết bị giữ ấm; thiết bị làm sạch nước máy.
Class 32
Bia; đồ uống không cồn; nước [đồ uống]; nước khoáng [đồ uống]; đồ uống làm từ nước ép trái cây (không cồn); nước giải khát có ga; bia mạch nha; nước ép trái cây lên men lactic, không làm từ sữa (không cồn); đồ uống thể thao; đồ uống hỗn hợp, không có cồn; nước ép rau [đồ uống]; đồ uống từ rau; nước uống có ga; chế phẩm làm nước khoáng; chế phẩm làm nước uống có ga; xi rô dùng cho nước chanh; viên làm sủi bọt cho đồ uống; bột tạo gaz cho đồ uống; hỗn hợp khô trên cơ sở tinh bột để pha chế đồ uống; xi-rô để làm nước khoáng có hương vị; xi-rô dùng cho đồ uống trái cây; chế phẩm không cồn để làm đồ uống.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng