DE VIVRE
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-43405
- Filing Date
- 27/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0548697-000
- Registration Date
- 26/05/2025
- Expiry Date
- 27/09/2033
- Publication Number
- 68391
- Publication Date
- 27/05/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, be, vàng nâu đậm, vàng nâu nhạt, trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng hình hạt, hình cốc.
Applicant / Owner
2/5 Lê Lai, phường 12, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
109 Hoàng Sa, phường Đa Kao, quận 1, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 22
Dây buộc, không bằng kim loại; lưới; lều; mái che bằng vật liệu tổng hợp; buồm; bông, len dùng để đệm lót và nhồi độn đồ đạc; túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói; sợi dệt dạng thô.
Class 28
Đồ chơi; trò chơi; thiết bị trò chơi; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; dụng cụ thể dục thể thao; thiết bị tập thể dục.
Class 30
Cà phê; ca cao; trà; gạo; bột; bánh mì; đồ gia vị; kem lạnh.
Class 31
Động vật sống; các loại quả mọng, tươi; hạt [ngũ cốc]; rau tươi; thức ăn cho gia súc; cây trồng; hạt giống để trồng; trái cây tươi [ở dạng giỏ].
Class 32
Bia; đồ uống hỗn hợp không cồn trên cơ sở bia; đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn; nước [đồ uống]; đồ uống không cồn; chế phẩm để làm đồ uống không cồn.
Class 33
Đồ uống có cồn, trừ bia; chiết xuất trái cây [có cồn]; đồ uống được chưng cất; rượu hỗn hợp; rượu mạnh [đồ uống]; đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia.
Class 35
Mua bán và xuất nhập khẩu các sản phẩm: dây buộc không bằng kim loại, lưới, lều, mái che bằng vật liệu tổng hợp, buồm, bông, len dùng để đệm lót và nhồi độn đồ đạc, túi [bao bì, túi nhỏ] bằng vải dệt để bao gói, sợi dệt dạng thô, đồ chơi, trò chơi, thiết bị trò chơi, đồ trang trí cho cây noel trừ đèn, nến và bánh kẹo, dụng cụ thể dục thể thao, thiết bị tập thể dục, cà phê, ca cao, trà, gạo, bột, bánh mì, đồ gia vị, kem lạnh, động vật sống, các loại quả mọng, tươi, hạt [ngũ cốc], rau tươi, thức ăn cho gia súc, cây trồng, hạt giống đề trồng, trái cây tươi [ở dạng giở], bia, đồ uống hỗn hợp không cồn trên cơ sở bia, đồ uống làm từ nước ép trái cây không có cồn, nước [đồ uống], đồ uống không cồn, chế phẩm đe làm đồ uống không cồn, đồ uống có cồn trừ bia, chiết xuất trái cây [có cồn], đồ uống được chưng cất, rượu hỗn hợp, rượu mạnh [đồ uống], đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia; quảng cáo; dịch vụ trung gian thương mại; nghiên cứu thị trường
Class 36
Dịch vụ ngân hàng; dịch vụ tài chính; dịch vụ bất động sản; cho thuê văn phòng [bất động sản]; tư vấn bảo hiểm; môi giới.
Class 39
Vận tải; vận chuyển hành khách; dịch vụ hướng dẫn khách du lịch; đóng gói hàng hoá; dịch vụ kho hàng hóa; dịch vụ bốc dỡ.
Class 41
Dịch vụ về giáo dục giảng dạy; cung cấp thông tin trong lĩnh vực giáo dục; dịch vụ giải trí; tổ chức các cuộc thi [giáo dục hoặc giải trí]; tổ chức các cuộc thi đấu thể thao; cung cấp video trực tuyến, không tải xuống được.
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời [khách sạn, nhà trọ].
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263