AngelSounds
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-43493
- Filing Date
- 28/09/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0551213-000
- Registration Date
- 06/06/2025
- Expiry Date
- 28/09/2033
- Publication Number
- 58007
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
Floor 7, 8, 9, 10, and Rm. 301, No. 71-4, Xintian Avenue, Xintian Community, Fuhai Street, Baoan District, Shenzhen, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Số 235A Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Bông gạc dùng cho mục đích y tế; thực phẩm cho em bé; tã lót trẻ em; quần tã trẻ em; quần tã bơi dùng một lần cho trẻ em; quần tã bơi tái sử dụng được, dùng cho trẻ em; tấm lót dùng một lần để thay tã cho trẻ em; khăn lau được tẩm chất khử trùng dùng cho mục đích vệ sinh; sữa (thực phẩm) công thức dùng cho trẻ sơ sinh; vitamin dùng cho trẻ em; miếng đệm lót vệ sinh (băng vệ sinh) hình tam giác.
Class 10
Thiết bị và dụng cụ y tế; máy đo huyết áp; thiết bị chẩn đoán dùng cho mục đích y tế; thiết bị siêu âm thai nhi; máy đo oxy xung dùng cho mục đích y tế; thiết bị sử dụng trong việc phân tích y tế; máy đo mạch; hộp đựng thích hợp cho dụng cụ y tế; thiết bị theo dõi lượng mỡ trong cơ thể; thiết bị làm đậm đặc oxy dùng cho mục đích y tế; bơm dùng để hút sữa mẹ; máy kiểm tra da dùng cho y tế; máy phun khí dung dùng cho mục đích y tế; thiết bị và dụng cụ y tế để điều trị các bệnh và triệu chứng về đường hô hấp; thiết bị phục hồi chức năng cơ thể dùng cho mục đích y tế; thiết bị khử trùng dùng cho mục đích y tế; thiết bị dùng để hô hấp nhân tạo; thiết bị mát xa chạy điện dùng cho gia đình; thiết bị tập luyện thân thể dùng cho mục đích y tế; thiết bị vật lý trị liệu; vòng kích thích mọc răng cho trẻ em; bình sữa cho trẻ em bú; núm vú giả cho em bé ngậm; núm vú giả cho em bé nhai; dụng cụ mát xa dạng gôm dùng cho em bé; bao ngón tay cái bằng nhựa để ngăn cản việc mút ngón tay cái của em bé; thiết bị xoa bóp thẩm mỹ; thiết bị mát xa; máy đo nhịp tim thai nhi; núm vú giả cho trẻ sơ sinh; băng hỗ trợ cho việc băng vết thương; chỉ cat-gut để khâu vết mổ; ống nhỏ giọt để truyền vào tĩnh mạch; túi đá lạnh để chườm cho mục đích y tế; cốc nguyệt san; nút bịt lỗ tai chống ồn (thiết bị bảo vệ thính giác); dụng cụ lấy ráy tai; máy đo đường huyết; thiết bị thử máu; máy khí dung dùng cho mục đích y tế; máy móc và thiết bị trị liệu; máy hô hấp nhân tạo; nệm lót dùng cho mục đích y tế; chăn điện dùng cho mục đích y tế.
Class 25
Quần áo lót; trang phục dệt kim; áo khoác (trang phục); quần áo; giầy bốt trẻ em; quần áo trẻ em; mũ trẻ em; bộ quần áo liền thân dùng cho trẻ em; quần trẻ em (đồ lót); bộ đồ cho trẻ sơ sinh (trang phục); bộ đồ ngủ cho em bé.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng