meego
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-44311
- Filing Date
- 03/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 68508
- Publication Date
- 27/05/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng đậm, vàng nhạt, hồng đậm, hông nhạt, đen.
Applicant / Owner
Tầng 5, 485B Nguyễn Đình Chiểu, phường 02, quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
1 other applications
IP Representative
38 Phan Kiêm Ích, phường Tân Phong, quận 7, TP. Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ cửa hàng bán buôn, dịch vụ cửa hàng bán lẻ, dịch vụ quảng cáo, dịch vụ thương mại điện tử, cụ thể là cung cấp thông tin về sản phẩm qua mạng viễn thông nhằm mục đích quảng cáo và bán hàng đối với các sản phẩm: thịt tươi sống (thịt bò, thịt heo, thịt dê, thịt trâu), thủy hải sản tươi sống và chế biến (tôm, cua, cá, mực), lương thực, thực phẩm chưa chế biến và chế biến (gạo, mì, ca cao, cà phê, hạt điều, rau, củ, quả, trái cây tươi và sấy khô), đồ uống đóng chai (cà phê, sữa, sữa chua, nước suối, nước ngọt, rượu, bia), gia vị (muối, đường, bột ngọt, bơ, mắm các loại, hạt nêm, dầu ăn, dầu giấm, dầu hào, nước tương, tương ớt, tương cà), đồ ăn đóng gói (chà bông, rong biển, xúc xích, bánh, kẹo, mì gói, rau củ), thực phẩm đóng hộp, dung dịch tẩy rửa các loại (bột giặt, nước lau sàn, nước rửa chén, nước rửa tay), văn phòng phẩm (bút chì, bút bi, thước, cục tẩy, giấy note, bút xóa, tập vở), thiết bị y tế (băng cá nhân, băng vệ sinh, bao cao su, gel bôi trơn), ấn phẩm (sách, báo, tạp chí), sản phẩm thời trang (quần, áo, váy, đầm), mỹ phẩm (kem chống nắng, kem dưỡng da, kem dưỡng ẩm, sữa tắm, sửa rữa mặt, dung dịch vệ sinh, nước hoa, dầu gội đầu, dầu xả, kem chăm sóc tóc, sữa dưỡng thể, kem dưỡng da, đồ dùng trang điểm, son, phấn dùng cho lĩnh vực làm đẹp, các loại phấn, kem trang điểm, chế phẩm tẩy trang, mặt nạ làm đẹp), nguyên phụ liệu hàng may mặc (vải sợi và hàng dệt, thảm, đệm, vỏ đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối), đồ chơi trẻ em (thú nhồi bông, xích đu, miếng ghép hình), phụ kiện (giày dép, túi xách, mũ nón, ví, đồng hồ, mắt kính, đồ trang sức), hàng lưu niệm (khung ảnh, gấu bông, móc khóa), sách, băng video, cát sét (cassette), đĩa nhạc, bút, đồ gia dụng (giường, tủ, bàn, ghế, bếp ga, ly, chén, bát, đĩa), đồ điện gia dụng (đèn điện, công tắc, ổ cắm, quạt máy, tủ lạnh, máy giặt), đồ thủ công mỹ nghệ bằng gỗ, sứ, thủy tinh (tượng, lọ hoa, chén, đĩa), hàng điện tử (ti vi, đầu đĩa, điện thoại, máy nghe nhạc, loa, máy chụp hình, máy vi tính, thiết bị và linh kiện điện tử viễn thông); dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ sản xuất phim quảng cáo.
Class 41
Dịch vụ xuất bản sách và tài liệu (trừ các tài liệu quảng cáo); dịch vụ xuất bản sách và báo điện tử trực tuyến; dịch vụ giảng dạy (cụ thể là ngoại ngữ); dịch vụ hướng dẫn nghề nghiệp [tư vấn đào tạo hoặc giáo dục] về lĩnh vực làm đẹp (cụ thể là: dạy nghề tóc, dạy nghề trang điểm cô dâu, dạy nghề làm móng); dịch vụ đào tạo lại nghề; dịch vụ văn hóa, giáo dục hoặc giải trí được cung cấp bởi phòng trưng bày nghệ thuật.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; tạo hình trang trí trên thực phẩm; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ quán cà phê.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221