JONATHAN ADLER
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-44488
- Filing Date
- 04/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0550857-000
- Registration Date
- 05/06/2025
- Expiry Date
- 04/10/2033
- Publication Number
- 58710
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
Applicant / Owner
382 West Broadway, New York, NY 10012, United States of America
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 1002, tầng 10, Indochina Plaza Hanoi, 241 phố Xuân Thuỷ, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 20
Đồ nội thất, cụ thể là bàn, đồ nội thất hình lập phương, ghế đôn, ghế sofa, ghế dài, ghế đôi, bàn ăn, bàn để uống cocktail, bàn phụ [bàn nhỏ đặt cạnh ghế phòng khách hoặc giường], bàn nhỏ ở góc phòng, bàn chân quỳ [bàn nhỏ và hẹp dùng để trang trí], ghế ngồi, tủ trưng bày [buffet], giường, đồ nội thất phòng ngủ, bàn làm việc, tủ nhiều ngăn; kệ trưng bày; bình phong [đồ đạc]; giá để chân; ghế đệm để ngồi hoặc gác chân; đồ nội thất được bọc đệm theo yêu cầu; tủ không bằng kim loại (thùng/hòm không bằng kim loại); tủ (hòm) đựng cho đồ chơi; ngăn kéo cho đồ đạc; ghế dài [đồ đạc]; đồ chứa đựng hình lập phương để lưu kho [đồ nội thất]; tủ buffet [tủ ly]; ngăn kéo của bàn console [bàn để đồ trang trí]; bàn console [bàn đựng đồ trang trí]; bàn hình khối/hình lập phương [đồ đạc]; khung ảnh; gương soi; gối; tấm đầu giường ngủ; tủ đựng quần áo; xe đẩy dọn đồ trong nhà hàng; tủ để trưng bày; tủ bếp; màn chắn cho lò sưởi [đồ đạc]; móc rèm tắm; đồ đạc dưới dạng lắp ghép; hộp lưu trữ (hộp chứa đựng) phi kim loại đa dụng.
Class 21
Đồ sứ và đồ đất nung để chứa đựng, cụ thể là bình/hũ, hộp, bát, khay phục vụ, bát đĩa, hộp đựng/giá giữ bàn chải đánh răng, bình rót/hũ đựng, ca/chén vại, cốc/chén/tách, ấm trà và đĩa; khay dùng cho mục đích gia dụng; đồ dùng uống nước bằng thủy tinh; đồ trang trí (làm bằng thủy tinh, sành sứ, đất nung, gốm); bộ đồ ăn không bao gồm dao, dĩa và thìa; lọ đựng bánh quy; hộp nhỏ đựng chè, cà phê, thuốc lá; bộ hộp đựng dùng cho gia đình hoặc bếp núc; đĩa; lọ rắc muối; lọ rắc hạt tiêu; lót cốc không bằng giấy hoặc vải; bình thon cổ; lọ đựng đường; dụng cụ phân phối xà phòng; đĩa đựng xà phòng; hộp đựng khăn giấy; giỏ đựng rác; thìa hoặc muôi to dùng để múc từng phần ăn; khay đựng bánh ngọt; nút bằng thủy tinh; xô đựng đá lạnh/thùng đựng đá lạnh; dụng cụ giữ thẻ; chân nến; cây đèn nến (giá đỡ nến).
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng