DICO THEHOOD Logo

DICO THEHOOD

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-44667
Filing Date
05/10/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0574944-000
Registration Date
08/10/2025
Expiry Date
05/10/2033
Publication Number
VN/4/079009
Publication Date
25/07/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng ký hiệu đồng tiền Nhật Bản.

IP Representative

Công ty TNHH Khang Luật

A426OT01, tầng 26, tòa A4, Vinhomes Golden River, số 2 Tôn Đức Thắng, phường Bến Nghé, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh

Goods / Services

29

Class 29

Thực phẩm qua chế biến hoặc sơ chế từ hạt; thực phẩm qua chế biến hoặc sơ chế từ thịt; thực phẩm qua chế biến hoặc sơ chế từ rau củ quả; thực phẩm qua chế biến hoặc sơ chế từ thủy hải sản, thịt, rau củ quả; sữa; chế phẩm sữa.

30

Class 30

Bánh kẹo; gia vị; thực phẩm từ bột mì; cà phê; trà; mật ong.

31

Class 31

Gia cầm sống; hải sản tươi sống; động vật còn sống; rau củ quả tươi; trái cây tươi; hoa tươi.

32

Class 32

Đồ uống không có cồn (nước giải khát); xi rô dùng cho đồ uống; bia; nước trái cây giải khát; nước uống có ga; nước uống đóng chai.

33

Class 33

Rượu vang; đồ uống được chưng cất; rượu nhẹ; đồ uống có cồn (trừ bia); đồ uống có cồn được pha trộn sẵn, không trên cơ sở bia; rượu nhân sâm.

34

Class 34

Thuốc lá; thuốc lá điện tử; shisha; dung dịch lỏng dùng trong thuốc lá điện tử; điếu xì gà nhỏ hở hai đầu; cỏ để hút.

35

Class 35

Dịch vụ thông tin thương mại trực tuyến cho khách hàng; dịch vụ quảng cáo, xuất nhập khẩu, mua bán, tiếp thị: thực phẩm qua chế biến hoặc sơ chế từ hạt, thực phẩm qua chế biến hoặc sơ chế từ thịt, thực phẩm qua chế biến hoặc sơ chế từ rau củ quả, thực phẩm qua chế biến hoặc sơ chế từ thủy hải sản, thịt, rau củ quả, sữa, chế phẩm sữa, bánh kẹo gia vị, thực phẩm từ bột, cafe, trà, mật ong, gia cầm sống, hải sản tươi sống, động vật còn sống, rau củ quả tươi, trái cây tươi, hoa tươi, đồ uống không có cồn (nước giải khát), si rô, bia, nước trái cây giải khát, nước uống có ga, nước uống đóng chai, rượu vang, đồ uống được chưng cất, rượu nhẹ, đồ uống có cồn (trừ bia), đồ uống có cồn được pha trộn sẵn (không trên cơ sở bia), rượu nhân sâm, thuốc lá, thuốc lá điện tử, shisha, dung dịch lỏng dùng trong thuốc lá điện tử, điếu xì gà nhỏ hờ hai đầu, cỏ để hút; giới thiệu và trưng bày sản phẩm nhằm mục đích thương mại; nhượng quyền kinh doanh, cụ thể là cung cấp sự hỗ trợ kỹ thuật trong việc thành lập và hoặc điều hành hoạt động của cơ sở kinh doanh.

43

Class 43

Dịch vụ quán ăn cung cấp thức ăn nhanh và đồ ăn vặt; dịch vụ quán giải khát; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cung cấp đồ ăn thức uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ phòng hút shisha; khách sạn.

Vienna Classification

26.04.01 (7) 26.04.18 (7)

Processing Timeline

Application Filing

05/10/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

05/10/2023

Biên lai điện tử XLQ

15/05/2024

4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức

15/05/2024

4151 Lệ phí cấp bằng

11/08/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up