Z
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-44719
- Filing Date
- 05/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0555057-000
- Registration Date
- 23/06/2025
- Expiry Date
- 05/10/2033
- Publication Number
- 58765
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Xanh lá cây đậm, da cam, da cam nhạt, be, trắng, đen, hồng, nâu, nâu nhạt, tím.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Z".
Applicant / Owner
Số 15 đường Gamuda Gardens 2-2, khu đô thị C2 -Gamuda Gardens, phường Trần Phú, quận Hoàng Mai, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 802, Tòa nhà Talico Building, số 22 Phố Hồ Giám, phường Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, Tp. Hà Nội
Goods / Services
Class 5
Dược phẩm; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế; chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế; chế phẩm hóa dược.
Class 35
Dịch vụ mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu các sản phẩm: dược phẩm, thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế, thực phẩm ăn kiêng thích hợp cho mục đích y tế, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích y tế, chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tể, chế phẩm hóa dược, chế phẩm vitamin, chế phẩm để tắm dùng cho mục đích y tế, chất bổ sung dinh dưỡng, chất tăng cường tiêu hoá dùng cho mục đích dược phẩm, sữa bột cho trẻ em, thực phẩm cho em bé, men sữa dùng cho mục đích dược phẩm, thảo dược, trà thảo dược, đồ uống y tế, thuốc hạ sốt, thuốc bổ [thuốc, dược phẩm], chế phẩm dược để chăm sóc da, kem đánh răng chứa thuốc, nước rửa tay diệt khuẩn, xà phòng diệt khuẩn, dầu gội chứa thuốc, chế phẩm vệ sinh cá nhân chứa thuốc, cồn y tế, cao dán, bông khử trùng, băng dùng để băng bó, nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, nước súc miệng không dùng cho mục đích y tế, mỹ phẩm, mỹ phẩm cho trẻ em, kem mỹ phẩm, chế phẩm mỹ phẩm để tắm, chế phẩm tẩy trang, tinh dầu, nước hoa, dầu gội đầu, dầu xả tóc, kem đánh răng, chế phẩm để ngâm giặt, chế phẩm làm sạch, trứng, sữa, thịt, cá, gia cầm, gia vị, bánh kẹo, cà phê, ca cao, hạt [ngũ cốc], rau tươi, quả tươi, nước [đồ uống], xi rô dùng cho đồ uống, đồ uống không cồn, nước ngọt, đồ uống tăng lực, nước yến (đồ uống không cồn, không dùng cho mục đích y tế), thực phẩm làm từ yến sào (chè yến, yến chưng đường phèn, súp yến); quảng cáo; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng