LM LOUIS MOS
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-44835
- Filing Date
- 06/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0557949-000
- Registration Date
- 09/07/2025
- Expiry Date
- 06/10/2033
- Publication Number
- 58850
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Vàng, nâu.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "LM", "R".
Applicant / Owner
Số 88 Lô TT2, khu X5, đường Nguyễn Hoàng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 18
Các sản phẩm từ da và giả da: ba lô, túi xách tay, túi mua hàng, túi du lịch, vali, bóp (ví), móc đeo chìa khóa bằng da.
Class 23
Sợi và chỉ thêu; sợi và chỉ bằng bông; sợi và chỉ để khâu; sợi và chỉ len; sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo.
Class 24
Vải; vải dệt kim; khăn phủ giường; bộ ga trải giường; chăn.
Class 25
Quần áo; quần áo thể thao; quần áo lót; đồng phục học sinh; áo nỉ; áo phông; quần đùi; váy; áo dài tay; áo khoác; đồ ngủ; đồ tắm; trang phục sân khấu; quần áo dạ hội; áo dài; vest; nơ thắt; cà vạt; dây đeo quần; khăn quàng cổ; giầy; dép (đồ đi chân); giầy thể thao; đồ đội đầu; găng tay (trang phục).
Class 26
Phụ kiện ngành may như: khuy bấm, khua móc, đăng ten (ren làm viền), khóa kéo (fermeture), dây khóa kéo.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, chuỗi cửa hàng mua bán các sản phẩm: các sản phẩm từ da và giả da: ba lô, túi xách tay, túi mua hàng, túi du lịch, vali, bóp (ví), móc đeo chìa khóa bằng da, sợi và chỉ thêu, sợi và chỉ bằng bông, sợi và chỉ để khâu, sợi và chỉ len, sợi tơ và chỉ tơ nhân tạo, vải, vải sợi dệt, vải dệt kim, khăn phủ giường, bộ ga trải giường, chăn, quần áo, quần áo thể thao, quần áo lót, đồng phục học sinh, áo nỉ, áo phông, quần đùi, váy, áo dài tay, áo khoác, đồ ngủ, đồ tắm, trang phục sân khấu, quần áo dạ hội, áo dài, vest, nơ thắt, cà vạt, dây đeo quần, khăn quàng cổ, giầy, dép (đồ đi chân), giầy thể thao, đồ đội đầu, găng tay (trang phục), phụ kiện ngành may như: khuy bấm, khua móc, đăng ten (ren làm viên), khóa kéo (fermeture), dây khóa kéo; dịch vụ tư vấn quản lý doanh nghiệp (quản lý kinh doanh); dịch vụ nhượng quyền thương mại cụ thể là hoạt động quản lý kinh doanh liên quan đến nhượng quyền thương mại, xúc tiến và hỗ trợ thương mại; tổ chức triển lãm với mục đích thương mại.
Class 40
Dịch vụ may đo quần áo; dịch vụ gia công quần áo; cắt vải; xử lý vải; sửa lại quần áo.
Class 42
Dịch vụ thiết kế thời trang; thiết kế quần áo; tư vấn thiết kế thời trang.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng