Green Market
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-45347
- Filing Date
- 10/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/064103
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Màu xanh lá, màu đen, màu trắng.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Market", hình xe đẩy hàng.
Applicant / Owner
39 Trần Quốc Hoàn, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
1 other applications
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ siêu thị các loại hàng hóa, bao gồm: hàng lương thực, thực phẩm (rau củ, quả tươi và dã chế biến, hàng thủy hải sản tươi và đã qua chê biên, bánh, kẹo, đường, cà phê, chè, bánh mì, muối, gia vị, mì ăn liền, miến, sữa bột, sữa, sữa chua), đồ uống (nước uống tinh khiết, bia, nước ngọt, đô uống có cồn và không có cồn, đồ uống có ga và không có ga), mỹ phẩm, hóa mỹ phẩm (dầu gội đầu, sữa tắm, kem đánh răng, nước súc miệng), đồ dùng gia dụng (ly, chén, bát, đĩa gốm, sứ, thủy tinh, đồ dùng nhà bếp, bình nước, khay chén), đồ điện gia dụng (bình nóng lạnh, tủ lạnh, điều hòa không khí, máy giặt, máy sấy quần áo, máy hút ẩm, tủ bảo quản thực phẩm, ấm đun nước siêu tốc, ấm sắc thuốc, tủ bếp, bàn là, bếp từ, bếp ga, thiết bị phân phối nước nóng lạnh, bộ nồi nấu, lò vi sóng, lò nướng, nồi lẩu điện, máy xay sinh tố, máy hút mùi, máy hút bụi, máy sấy bát, máy sấy tóc, máy lọc nước tinh khiết, máy lọc không khí, máy xay đậu nành, máy sưởi, máy tạo ẩm, nồi cơm, nồi áp suất, nồi hầm, quạt, máy phát điện), đồ điện tử (tivi, phụ kiện của tivi, cát sét và phụ kiện kèm theo, dàn âm thanh và phụ kiện kèm theo, đầu thu kỹ thuật số, đầu đọc đĩa và phụ kiện kèm theo, loa và phụ kiện kèm theo, âm-li, mi-cờ-rô, ổn áp, máy thu âm, tai nghe nhạc, điện thoại di động và các phụ kiện kèm theo, máy vi tính và các phụ kiện kèm theo); dịch vụ bán buôn và bán lẻ thuốc và chế phẩm dược, chất bổ sung dinh dưỡng, vitamin và khoáng chất, chế phẩm vitamin, khoáng chất bổ sung cho thực phẩm, chế phẩm hóa học dùng cho mục đích dược và y tế, nước rửa tay diệt khuẩn, tăm bông dùng cho mục đích y tế, băng keo cá nhân để băng vết thương, bông và gạc dùng cho mục đích y tế, nước súc miệng và nước súc miệng dùng cho mục đích y tế, áo mưa, túi vải may sẵn, nước uống đóng chai và các loại đồ uống không có cồn, đồ uống có gaz, khăn giấy ướt, khăn giấy, thiết bị và dụng cụ y tế, khẩu trang y tế, bao cao su, nhiệt kế dùng cho mục đích y tế, chế phẩm đánh răng, bàn chải đánh răng, chỉ tơ nha khoa, dầu gội đầu và dầu xả tóc, xà bông, sữa và gel rửa mặt, sữa và gel tắm, chế phẩm chống nắng, mặt nạ làm đẹp, chế phẩm mỹ phẩm để chăm sóc da, dầu xoa bóp cho trẻ em, nước hoa, mỹ phẩm, chất khử mùi dùng cho người, gel và nước xịt dùng cho tóc, son môi và son bóng, nước thơm dùng cho mục đích mỹ phẩm, chế phẩm trang điểm và chế phẩm tẩy trang, dao cạo râu và lưỡi dao cạo râu, gel xoa bóp không dùng cho y tế.
Class 44
Dịch vụ hiệu thuốc (tư vấn sử dụng thuốc); dịch vụ tư vấn sức khỏe.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ