ASIM GROUP
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-45787
- Filing Date
- 11/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0584925-000
- Registration Date
- 08/12/2025
- Expiry Date
- 11/10/2033
- Publication Number
- VN/4/059753
- Publication Date
- 26/02/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "GROUP".
Applicant / Owner
Tầng 8, tòa nhà số 5 Điện Biên Phủ, phường Điện Biên, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Chương trình máy vi tính, tải xuống được; chương trình máỵ vi tính, ghi sẵn; phần mềm máy tính, ghi sẵn; phần mềm ứng dụng máy vi tính, có thể tải về; nền tảng phần mềm máy vi tính, đã được ghi hoặc có thể tải về; phần mềm máy vi tính có thể tải xuống được tương tác với ứng dụng dành cho điện thoại thông minh, máy tính bảng và thiết bị di động; phần mềm thương mại điện tử; phần mềm hỗ trợ thanh toán điện tử bằng thẻ; phần mềm máy tính để thực hiện các dịch vụ thanh toán điện tử; thẻ từ được mã hóa; thẻ ghi dữ liệu từ tính; sim điện thoại; thẻ điện thoại.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; dịch vụ trung gian thương mại; cung cấp thông tin về giao dịch thương mại và kinh doanh; tư vấn quản lý nhân sự; dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh.
Class 36
Dịch vụ thanh toán trực tuyến; dịch vụ thanh toán trên môi trường internet thông qua ứng dụng điện tử; dịch vụ thanh toán qua điện thoại di động; dịch vụ thanh toán ví điện tử; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ tín dụng; dịch vụ xử lý thanh toán bằng thẻ ghi nợ; dịch vụ nạp tiền điện thoại; dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử; dịch vụ thu hộ các khoản thanh toán trực tuyến giữa nhà cung cấp và người mua qua internet; dịch vụ thanh toán bù trừ qua mạng máy tính; dịch vụ phát hành thẻ tín dụng; dịch vụ ngân hàng trực tuyến.
Class 42
Thiết kế phần mềm máy tính; cho thuê phần mềm máy tính; dịch vụ nghiên cứu và triển khai sản phẩm mới cho người khác; cập nhật phần mềm máy tính; tư vấn phần mềm máy tính; dịch vụ cài đặt phần mềm máy tính.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4151 Lệ phí cấp bằng