ETC
Status
Đang giải quyếtApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-47045
- Filing Date
- 18/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/063848
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, xanh
Applicant / Owner
Tổ 24B, khu 13, phường Gia Cẩm, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
10 other applications
N NA MAN
N NA MAN
ETC
H D Light
H D Light
NTUE
NTUE
GOVICI
GOVICI
HASUMI
Goods / Services
Class 35
Mua bán, phân phối, xuất nhập khẩu, quảng cáo: mỹ phẩm, nước hoa, nước hoa bôi sau khi cạo râu, chế phẩm mỹ phẩm dạng chất lỏng đặc quánh (gel) thoa da khi cạo râu, kem cạo râu, kem thoa da sau khi cạo râu, nước thơm xức da sau khi cạo râu, chất chống chảy nhiều mồ hôi dùng thoa lên cơ thể, chất khử mùi dùng cho cá nhân, phấn bột mịn, phấn thoa da toàn thân, muối tắm không dùng cho mục đích y tế, chế phẩm làm rám nắng (mỹ phẩm), chế phẩm tạo màu da rám nắng và chế phẩm chăm sóc da khỏi ánh nắng không chứa thuốc, chế phẩm vệ sinh thân thể, chế phẩm chăm sóc tóc, chế phẩm dạng sáp để chải tóc và kích thích da đầu để dưỡng và phục hồi tóc, kem đánh răng, xà phòng, tinh dầu, chất tẩy rửa (trừ loại dùng cho mục đích y tế), chất tẩy trắng để giặt, nước xả vải khăn giấy được tẩm, thấm ướt nước thơm mỹ phẩm, khăn giấy ướt để tẩy trang, khăn lau bằng giấy ướt, khăn ướt bằng vải, khăn tẩy trang bằng vải, khẩu trang bằng vải, khẩu trang y tế, thuốc màu, sơn, vec ni, chất chống gỉ, thuốc nhuộm, hóa mỹ phẩm, chất đánh bóng, mài mòn, quần áo, giày dép, mũ nón, dây nịt (thắt lưng), ba lô, đồng hồ, mắt kính, đá quý (trang sức), dược phẩm, thực phẩm chức năng, thực phẩm đóng hộp, thực phẩm khô (bao gồm trái cây, cá, thịt heo, thịt bò, thịt gia cầm, rau củ quả), sữa, trà (chè), cà phê, bánh kẹo, ngũ cốc, nước khoáng (đồ uống), nước uống có ga (đồ uống), đồ uống không cồn, bia, rượu, nước giải khát, nước tinh khiết, nước ép trái cây, đồ uống có cồn, văn phòng phẩm, mũ bảo hiểm, dụng cụ và thiết bị y tế, máy xoa bóp, thiết bị chiếu sáng (đèn led), máy xay, máy ép, tủ lạnh, đồ gia dụng (bát, chén, rổ, rá), đồ gia dụng (giường, tủ, bàn, ghế, bếp ga, ly, chén, bát, đĩa), bỉm, tã lót, băng vệ sinh, thuốc lá, các hàng hóa cơ khí (cụ thể là máy nén khí, máy bơm, máy nông cụ, máy gia công cơ khí), máy móc và thiết bị dùng trong xây dựng, máy móc (cụ thể là máy dùng trong nhà bếp, máy lọc dầu, máy nhào và trộn bê tông, máy khoan, máy mài, máy thổi, máy và thiết bị điện để làm sạch, máy nén (máy móc), máy bóc vỏ ngũ cốc, máy nghiền, máy sản xuất điện, máy cắt (máy móc), máy lọc ép, máy xay bột, máy giặt, máy dệt kim, máy in, máy nghiền rác, máy giặt, máy ép và nghiền (dùng cho mục đích công nghiệp), máy khâu, máy hàn điện, máy gia công gỗ, máy bao gói, máy công cụ, động cơ, thiết bị sinh hơi nước, thiết bị cấp nước, thiết bị phân phối nước, thiêt bị thoát nước, thủy hải sản tươi sống và chế biến (tôm, cua, cá, mực), lương thực, thực phẩm chưa chế biến và chế biến (gạo, mì, ca cao, cà phê, hạt điều, rau, củ, quả, trái cây tươi và sấy khô, bánh, kẹo, đường, sữa, nước ngọt, dầu ăn, bột ngọt), vải sợi, thảm, đệm, vỏ đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, hàng dệt, gối, nguyên phụ liệu h
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
41431 Trả lời Nội dung kèm Phí