ALUFA NÔNG TRẠI ĐẾN TỪ A LƯỚI - HUẾ ALUOIFARM.VN
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-47177
- Filing Date
- 18/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0549246-000
- Registration Date
- 28/05/2025
- Expiry Date
- 18/10/2033
- Publication Number
- 61752
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- xanh lam đậm, màu be
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "NÔNG TRẠI ĐẾN TỪ A LƯỚI - HUẾ", "ALUOIFARM.VN".
Applicant / Owner
48 đường A Biah, tổ dân phố 1, thị trấn A Lưới, huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế
No other applications found for this applicant.
Goods / Services
Class 5
Thảo dược; dược phẩm; chế phẩm dược; trà thảo dược; thực phẩm chức năng dùng cho mục đích y tế; chế phẩm sinh học dùng cho mục đích y tế.
Class 29
Rau và hoa quả đã qua chế biến; quà tặng từ rau, quả, các loại hạt đã qua chế biến; các loại hạt đã chế biến (thực phẩm ăn liền).
Class 30
Chè (trà), cà phê; đồ uống trên cơ sở cà phê, chè (trà); hương liệu cà phê; thảo mộc đã bảo quản.
Class 31
Rau củ quả tươi; các loại hạt tươi; thảo mộc tươi; cây giống; hạt giống; mầm hạt giống.
Class 35
Mua bán, xuất nhập khẩu, thương mại điện tử, cửa hàng bán lẻ các sản phẩm: thực phẩm, đồ uống, nông sản; dịch vụ trung gian thương mại; thương mại điện tử (cung cấp thông tin kinh doanh, thông tin thương mại, quảng cáo, tiếp thị, tập hợp và trưng bày các loại hàng hóa, dịch vụ thông qua mạng internet; cung cấp thị trường trực tuyến về hàng hóa và dịch vụ cho người mua và người bán bằng cách giới thiệu sản phẩm trên trang web cho mục đích kinh doanh; dịch vụ xúc tiến các giao dịch thương mại trong khuôn khổ của thương mại điện tử); dịch vụ kinh doanh chuỗi cửa hàng bán lẻ.
Class 39
Gói quà; gói quà tặng nông sản; dịch vụ du lịch; sắp xếp các chuyến du lịch; dịch vụ đóng gói và lưu giữ hàng hóa.
Class 42
Dịch vụ tư vấn công nghệ thông tin; nghiên cứu và thiết kế máy móc; thiết bị ứng dụng công nghệ cao trong lĩnh vực nông nghiệp, công nghệ thực phẩm; thiết kế và phát triển phần mềm máy tính; thiết kế và lưu trữ trang web; dịch vụ tư vấn về chuyển giao công nghệ.
Class 44
Nông trại trồng trọt; nông trại du lịch; dịch vụ nông nghiệp; dịch vụ nuôi trồng thủy sản; dịch vụ trồng cây; dịch vụ chăm sóc tư vấn lĩnh vực trồng nông sản.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
QĐ chấp nhận đơn hợp lệ 221
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
997 Biên lai điện tử PS
251b Cấp toàn bộ _CÓ loại trừ
4190 OD TL Khác
4151 Lệ phí cấp bằng
Tài liệu cấp VBBH 4263