beborn Logo

beborn

Status

Cấp bằng

Application Information

Application Number
VN -4-2023-47324
Filing Date
18/10/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Registration Number
4-0583917-000
Registration Date
02/12/2025
Expiry Date
18/10/2033
Publication Number
64209
Publication Date
25/04/2024

Trademark Information

Mark Type
Combined
Colors
Đen, trắng, đỏ.
Disclaimer
Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "R".

IP Representative

Công ty cổ phần Sở hữu trí tuệ Bross và cộng sự

Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội

Goods / Services

5

Class 5

Tã lót trẻ em; quần tã trẻ em; bỉm cho trẻ em; miếng đệm lót ngực dùng cho người cho con bú; miếng lót thấm sữa.

7

Class 7

Máy xay thức ăn, chạy điện dùng cho mục đích gia đình; máy xay dùng để chế biến thức ăn dặm cho trẻ em, dùng điện; thiết bị cơ điện đề chế biến thực phẩm; máy vắt sữa; máy ép, nghiền dùng cho nhà bếp, chạy điện; máy giặt.

8

Class 8

Thìa; dao; kéo; dĩa; công cụ và dụng cụ cầm tay thao tác thủ công; dụng cụ chế biến thực phẩm thao tác thủ công.

9

Class 9

Máy giám sát trẻ em (công cụ giám sát); máy báo trẻ em khóc (thiết bị giám sát trẻ em); thiết bị giám sát; cân cơ học; cân điện tử; dụng cụ đo chiều cao.

10

Class 10

Bình sữa (cho trẻ em bú); đầu vú giả dùng cho bình sữa (cho trẻ em bú); núm vú giả dùng cho trẻ em: nhiệt kế dùng cho mục đích y tế: bơm dùng để hút sữa mẹ; núm trợ ti mẹ cho trẻ em bú.

11

Class 11

Máy tiệt trùng; máy khử trùng; lò để đun nóng bình sữa cho trẻ em (dùng điện); dụng cụ hâm nóng bình sữa hoặc bình đựng thức ăn, dùng điện; máy tạo hơi ẩm; máy lọc không khí.

12

Class 12

Ghế ngồi ô tô cho trẻ em; ghế bảo hiểm cho trẻ em ngồi trên ô tô; xe đẩy trẻ em; xe scooter tự cân bằng; màn chống muỗi cho xe đẩy trẻ em.

20

Class 20

Ghế ngồi; giường trẻ con; cái nôi; ghế cao cho trẻ em; cũi trẻ em (sử dụng điện có thể tự rung và tự ru); nôi trẻ em (sử dụng điện có thể tự rung và tự ru).

21

Class 21

Bô vệ sinh dùng cho trẻ em đặt ở trong phòng; chậu tắm cho bé có thể mang đi được; bát ăn dặm; thìa phục vụ đồ ăn; bàn chải đánh răng; bình đựng nước để uống; bát; đĩa; cốc; chén; bộ nồi niêu xoong chảo của nhà bếp (không dùng điện); dụng cụ cọ rửa làm sạch bình sữa.

25

Class 25

Mũ nón; giày dép; quần áo; quần áo cho trẻ em; yếm; áo cho trẻ em ăn dặm; quần áo lót.

28

Class 28

Đồ chơi; búp bê; đồ chơi cho trẻ em như xúc xắc, quả bóng, mặt nạ đồ chơi, con quay, đĩa bay; xe hẩy chân (đồ chơi); xe ba bánh cho trẻ em (đồ chơi); đồ chơi xếp hình.

Vienna Classification

01.15.15 (7) 05.07.21 (7) 05.07.23 (7)

Processing Timeline

Application Filing

18/10/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

18/10/2023

41431 Trả lời Nội dung kèm Phí

24/10/2025

Biên lai điện tử XLQ

24/10/2025

4151 Lệ phí cấp bằng

24/10/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up