V VUIPAY
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-47729
- Filing Date
- 20/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0601998-000
- Registration Date
- 19/03/2026
- Expiry Date
- 20/10/2033
- Publication Number
- 59980
- Publication Date
- 25/03/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Tím đậm, tím nhạt, hồng, vàng, cam, trắng, đen, be.
Applicant / Owner
Tầng 3, tòa nhà hành chánh TTC, số 1 đường Tân Thuận, khu chế xuất Tân Thuận, phường Tân Thuận, thành phố Hồ Chí Minh
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 5, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Mạch tích hợp và linh kiện mạch tích hợp; linh kiện điện tử cho thẻ mạch tích hợp; thẻ mạch tích hợp được mã hóa để sử dụng liên quan đến chuyển điện tử các giao dịch tài chính; phần mềm máy tính liên quan đến xử lý các giao dịch tài chính; chương trình máy tính để xử lý dữ liệu liên quan đến các vấn đề tài chính; phần mềm máy tính để xử lý thông tin liên quan đến lịch sử tài chính; phần mềm chữ ký số, có thể tải xuống; phần mềm hóa đơn điện tử, có thể tải xuống; ví điện tử (tải xuống được); phần mềm ứng dụng cho điện thoại thông minh; chương trình máy vi tính [phần mềm tải xuống được]; tệp tin dữ liệu có thể tải về; tệp tin đa phương tiện có thể tải về; phiếu quà tặng điện tử, được mã hóa, có thể tải về; thẻ thông minh [thẻ tích hợp]; thiết bị đầu cuối an toàn cho các giao dịch điện tử; thiết bị đầu cuối thanh toán điện tử; thiết bị đầu cuối để xử lý điện tử thẻ thanh toán; bộ máy xử lý thanh toán điện tử.
Class 35
Dịch vụ lập hóa đơn; dịch vụ cung cấp chữ ký số [đại lý chữ ký số]; dịch vụ hỗ trợ quản lý và điều hành kinh doanh; hệ thống hóa thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ quảng cáo.
Class 36
Dịch vụ trung gian thanh toán; dịch vụ cổng thanh toán điện tử (dịch vụ tài chính); dịch vụ hỗ trợ thu hộ, chi hộ; dịch vụ hỗ trợ chuyển tiền điện tử; dịch vụ thanh toán ví điện tử; cung cấp giao dịch tài chính an toàn (có bảo mật); dịch vụ ủy quyền và giải quyết giao dịch tài chính; giám sát hoạt động thanh toán và hệ thống thanh toán máy tính; cung cấp thông tin liên quan đến tài chính và tiền tệ; dịch vụ tài chính; quản lý tài sản tài chính; dịch vụ thẻ tín dụng; dịch vụ thẻ thanh toán; dịch vụ đổi tiền; dịch vụ chuyển tiền trên phạm vi toàn quốc và quốc tế; dịch vụ thanh toán điện tử.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
SĐ4 Yêu cầu đổi đơn ( tên và địa chỉ chủ đơn, sửa khác)
4151 Lệ phí cấp bằng