RPM Logo

RPM

Status

Đang giải quyết

Application Information

Application Number
VN -4-2023-48266
Filing Date
24/10/2023
Application Type
Nhãn hiệu
Application Subtype
Thông thường
Publication Number
181551
Publication Date
25/11/2025

Trademark Information

Mark Type
Combined

Applicant / Owner

RPM International Inc.

2628 Pearl Road, Medina, Ohio 44256, USA

No other applications found for this applicant.

IP Representative

Công ty TNHH Tầm nhìn và Liên danh

Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội

Goods / Services

1

Class 1

Hóa chất công nghiệp; chế phẩm chịu lửa; nhựa epoxy dạng thô; chất kết dính để sửa chữa, vá lại đồ vật bị gẫy vỡ; gôm [chất dính] không dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; chất liên kết dùng trong ngành đúc; chất kết dính [luyện kim]; chất kết dính có dầu [ma-tít, nhựa gắn] cho đồ gồ; chất dính dùng trong công nghiệp; keo dán gạch men; keo dán thảm; keo dán sàn; chất dính dùng trong xây dựng; keo dính dùng trong công nghiệp; hóa chất công nghiệp dùng trong sản xuất vật liệu bịt kín và cách nhiệt cho mục đích thương mại; hóa chất chống ô nhiễm dùng cho mục đích công nghiệp; hóa chất chống ô nhiễm dùng trên vải; clorua; hoá chất để làm trắng dầu; hoá chất tinh chế dầu; hoá chất để làm sạch nước; chất tẩy rửa dùng trong quá trình sản xuất; chất khử khí; chất tẩy rửa, không dùng cho mục đích gia dụng; hóa chất chống đốm dùng trong công nghiệp; chất chữa cháy tổng hợp; phụ gia cho chế phẩm giặt là; hóa chất và chế phẩm hóa chất xây dựng; chất làm đầy chỗ rò rỉ [hóa chất]; chất trám vết nứt [hóa chất]; chế phẩm chống thấm xi măng, trừ sơn [hóa chất]; chế phẩm để bảo vệ ngói lợp, gạch lát, trừ sơn và dầu; chế phẩm bảo quản công trình bằng gạch, trừ sơn và dầu; chất bảo vệ công trình xây, trừ sơn và dầu; chế phẩm chống ẩm, trừ sơn, dùng cho công trình xây [hóa chất]; chất bảo vệ bê tông, trừ sơn và dầu; chất bảo quản xi măng, trừ sơn và dầu; chất kết dính cho bê tông; sản phẩm hóa chất dùng trong xây dựng, bê tông và công nghiệp xây dựng, cụ thể là, phụ gia bê tông và vữa; chất kết dính công nghiệp dùng để phủ và bịt kín; hợp chất gốc epoxy dùng trong công nghiệp [hóa chất]; chất phủ bề mặt gốc epoxy (hóa chất công nghiệp); lóp lót bồn chứa dùng trong vận chuyển và lưu trữ bằng nhựa epoxy (hóa chất công nghiệp); hóa chất sửa chữa vết nứt; ma tít dùng để trám (hóa chất để sửa chữa các vết nứt).

2

Class 2

Sơn; lớp phủ giống như sơn; sơn lót; chất nhuộm màu; nước men bóng [chất màu, sơn]; senlac; sơn mài; véc-ni; lớp men [véc-ni]; mực sơn; chất nhuộm màu; chất màu; màu nhuộm; chất pha loãng chất màu; mát tít làm lớp lót, trát trước khi sơn hoặc hoàn thiện; lớp phủ giống như sơn cho đồ nội thất bằng gỗ và kim loại; lớp phủ giống như sơn có chức năng chống ăn mòn; lớp phủ giống như sơn có chức năng chống gỉ; lớp phủ giống như sơn có chức năng bảo vệ.

3

Class 3

Sản phẩm tẩy sơn và nạo sơn; chất tẩy rửa làm sạch bàn chải; chế phẩm làm sạch; chế phẩm tẩy sạch gỉ sắt, gỉ kim loại; chế phẩm để tẩy keo xịt tóc; chế phẩm đánh bóng; chế phẩm tẩy vết bẩn, tẩy vết màu, tẩy dấu vết; chế phẩm giặt thảm; chế phẩm làm sạch rèm, vải vóc; chế phẩm làm sạch bàn ghế, màn thảm, vải, vật liệu nhồi (bọc) đồ đạc; chế phẩm tẩy dầu mỡ; chất tẩy bụi bẩn; chất tẩy rửa, trừ loại dùng trong hoạt động sản xuất và dùng cho mục đích y tế; sáp đánh bóng sàn; chế phẩm làm sạch giấy dán tường; chất tẩy rửa hóa học để sử dụng trên bề mặt bê tông, kim loại, nhựa vinyl, nhựa và gỗ được phủ lớp phủ hoặc sơn.

16

Class 16

Gôm [chất dính] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; hỗn hợp niêm phong cho mục đích văn phòng; chất dính [keo dán] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng dính dùng cho văn phòng hoặc gia dụng; băng keo dán cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; băng dính tự dính dùng cho văn phòng phẩm hoặc gia dụng; vải hồ gôm, dùng cho mục đích văn phòng phẩm; gluten [hồ, keo] cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; hồ dán bằng tinh bột cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng; mica dùng cho mục đích văn phòng hoặc gia dụng.

17

Class 17

Vật liệu xây dựng chống ẩm cho các công trình xây dựng [vật liệu cách ly]; bột cách nhiệt chống thấm; hợp chất để bịt kín khe hở ở cửa để tránh rò rỉ nước mưa hoặc gió; gioăng đệm kín; vật liệu cách điện, cách nhiệt; băng cách điện, cách nhiệt; lá kim loại cách điện, cách nhiệt; vật liệu không dẫn điện để giữ nhiệt; chế phẩm để ngăn chặn sự bức xạ nhiệt; vật liệu cách âm; ống nhựa mềm; dải băng nhựa dùng để cách ly; bảng nhựa dùng để cách ly; vải dệt cách điện, cách nhiệt; chế phẩm bịt kín dùng cho mối nối; vòng cao su bịt kín; băng dính, không phải văn phòng phẩm và không dùng cho mục đích y tế hoặc gia dụng; hợp chất trám kín; nhựa epoxy (bán thành phẩm).

19

Class 19

Lớp phủ [vật liệu xây dựng]; tấm sàn (không bằng kim loại); ván gỗ; ngói, đá lát sàn không bằng kim loại; sàn, không bằng kim loại; ván sàn gỗ; lưới sợi thủy tinh dùng cho sàn và bậc thang công nghiệp, dùng trong xây dựng; lưới nhựa (cho xây dựng); sàn công trình dùng trong xây dựng, không bằng kim loại; tấm nhựa xây dựng; lan can nhựa gia cố bằng sợi thủy tinh (cho tòa nhà); thang nhựa gia cố sợi thủy tinh dùng trong xây dựng và thi công công trình; giá đỡ an toàn bằng nhựa gia cố sợi thủy tinh dùng trong xây dựng và thi công công trình; vỏ cầu thang bằng nhựa gia cố sợi thủy tinh; vật liệu xây dựng, không bằng kim loại; ống cứng phi kim loại cho xây dựng; nhựa đường; hắc ín; bitum; vật liệu lợp mái dạng tấm, không bằng kim loại; vật liệu lợp mái, không bằng kim loại; vách ngăn, không bằng kim loại; tấm panen xây dựng không bằng kim loại; tường đúc sẵn phi kim loại cho thiết bị vệ sinh (cho tòa nhà); lớp phủ xi măng chịu lửa; cột [cọc] nhựa.

Vienna Classification

26.11.08 (7)

Processing Timeline

Application Filing

24/10/2023 Nộp đơn

Biên lai điện tử XLQ

24/10/2023

4157 Bổ sung giấy ủy quyền

31/10/2023

4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung

03/06/2025

Biên lai điện tử XLQ

03/06/2025

Sign in

Sign in to access your account

or sign in with email

Forgot password?

Don't have an account? Sign up