Serepok Things go better with us
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-48458
- Filing Date
- 25/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0553897-000
- Registration Date
- 17/06/2025
- Expiry Date
- 25/10/2033
- Publication Number
- 81116
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- xanh ngọc đậm
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "Things go better with us".
Applicant / Owner
56 Nguyễn Đình Chiểu, phường Đa Kao, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
IP Representative
12/18 (tầng trệt) Đào Duy Anh, phường 9, quận Phú Nhuận, Thành phố Hồ Chí Minh
Goods / Services
Class 35
Dịch vụ cho thuê máy và thiết bị văn phòng (máy in, máy sao chụp, thiết bị văn phòng cố định, đi kèm với văn phòng cho thuê); tư vấn nghiệp vụ thương mại; mua bán văn phòng phẩm, thiết bị, đồ dùng văn phòng (giấy, bút, dụng cụ dập ghim, ống cắm bút, giá đựng văn phòng phẩm); hỗ trợ quản lý kinh doanh.
Class 36
Mua bán bất động sản; cho thuê bất động sản; môi giới bất động sản; dịch vụ đại lý bất động sản; quản lý bất động sản; tư vấn bất động sản; cho thuê văn phòng làm không gian làm việc chung; đầu tư vốn; dịch vụ tài chính; quản lý tài chính; cung cấp thông tin tài chính; tư vấn về bảo hiểm; bảo lãnh phát hành bảo hiểm.
Class 37
Xây dựng dân dụng; xây dựng tòa nhà văn phòng; xây dựng trung tâm thương mại; xây dựng nhà máy, xí nghiệp; tư vấn xây dựng; lắp đặt và sửa chữa thiết bị điện.
Class 38
Cho thuê hệ thống đường truyền internet; cung cấp giải pháp viễn thông; thông tin về lĩnh vực liên lạc viễn thông; cho thuê thiết bị viễn thông (gắn liền với văn phòng cho thuê).
Class 41
Trường đào tạo, học viện; dịch vụ công viên vui chơi giải trí; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; cung cấp các dịch vụ giải trí trong nhà; sắp xếp và tiến hành hội thảo; tổ chức các cuộc thi (giáo dục hoặc giải trí).
Class 42
Dịch vụ cho thuê máy vi tính và cho thuê thiết bị xử lý dữ kiện; thiết kế hệ thống máy tính; cung cấp giải pháp hệ thống máy tính; tư vấn công nghệ viễn thông.
Class 43
Dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ cơ sở lưu trú tạm thời (khách sạn, nhà trọ); dịch vụ đặt chỗ khách sạn; cho thuê phòng họp; cho thuê nhà di động; dịch vụ căng tin.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4151 Lệ phí cấp bằng