Image trademark
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-49268
- Filing Date
- 30/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0557693-000
- Registration Date
- 07/07/2025
- Expiry Date
- 30/10/2033
- Publication Number
- 69386
- Publication Date
- 27/05/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, xanh dương đậm, xanh dương nhạt, đỏ và be
Applicant / Owner
UNIT 1003, 10/F SHANGHAI IND INVESTMENT BLDG 48-62 HENNESSY RD WANCHAI, HONG KONG
20 other applications
paul frank
Image trademark
paul frank
Image trademark
Image trademark
paul frank
paul frank
paul frank
Image trademark
Image trademark
Image trademark
Image trademark
paul frank
paul frank
paul frank
Image trademark
paul frank
paul frank
paul frank
Image trademark
IP Representative
Tầng 5, số 92-98 Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 16
Khăn lau bằng giấy; bảng quảng cáo bằng giấy hoặc bìa cứng; tờ giấy [văn phòng phẩm]; phiếu in sẵn; áp phích quảng cáo; vật dụng lọc cà phê bằng giấy
Class 21
Tách/chén/cốc; cối xay cà phê thao tác bằng tay; lọc cà phê, không dùng điện; đồ pha trà; bộ đồ uống cà phê [bộ đồ ăn]; bình cà phê không dùng điện
Class 29
Mứt nhão; bơ; kem [sản phẩm sữa]; hỗn hợp trên cơ sở chất béo để phết lên lát bánh mỳ; quả hạch đã chế biến; đồ uống làm từ sữa, sữa là chủ yếu.
Class 30
Cà phê; đồ uống ca cao có sữa; chất phết lên bánh, trên cơ sở sô-cô-la; hạt cà phê rang; viên nén cà phê, được nạp đầy; trà; đường; sôcôla trang trí cho bánh ngọt; bánh ngọt.
Class 32
Chiết xuất từ trái cây không có cồn; nước nho ép chưa lên men; nước chanh; nước sinh tố; đồ uống không cồn có hương vị cà phê; đồ uống không cồn có hương vị trà; nước uống có ga; nước sô đa; xi rô dùng cho đồ uống; chế phẩm để làm nước uống có ga.
Class 35
Quảng cáo; trang trí quầy hàng; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; dịch vụ quảng cáo để tạo nhận diện thương hiệu cho người khác; quản lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ của người khác; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ đại lý xuất nhập khẩu; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; marketing thông qua người có ảnh hưởng.
Class 43
Dịch vụ quán cà phê; dịch vụ nhà hàng phục vụ đồ mang đi; dịch vụ nhà hàng ăn uống tự phục vụ; dịch vụ đánh giá thực phẩm [cung cấp thông tin về thực phẩm và đồ uống]; cho thuê ghế, bàn, khăn trải bàn, khăn ăn, đồ thủy tinh; cho thuê robot dùng trong chuẩn bị đồ uống.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng