Hello Wukong
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-49274
- Filing Date
- 30/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- 86800
- Publication Date
- 25/09/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng
Applicant / Owner
101, Building 10, Bolin Tianrui Garden, No. 4088 Liuxian Avenue, Pingshan Community, Taoyuan Street, Nanshan District, Shenzhen, China
No other applications found for this applicant.
IP Representative
Tầng 21, tòa nhà Charmvit Tower, 117 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận cầu Giấy, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị nghe nhìn dùng cho giảng dạy; máy ảnh [chụp ảnh]; thiết bị nạp ắc quy; kính đeo mắt; máy vi tính: thiết bị ngoại vi của máy vi tính; thẻ thông minh [thẻ tích hợp]; mũ bảo hiểm dùng cho thể thao; xuất bản phẩm điện tử, có thể tải xuống; chương trình máy vi tính, tải xuống được; nam châm trang trí; miếng đệm lót chuột máy vi tính; máy nghe nhạc âm thanh nổi dùng cho cá nhân; phần mềm trò chơi máy vi tính, ghi sẵn; điện thoại thông minh; máy tính bảng; bao đựng điện thoại thông minh.
Class 14
Đồng hồ; đồ trang sức dùng để đeo, đính trên dây chuyền, vòng xuyến; ghim cài, trâm cài [đồ kim hoàn]; vòng cổ [đồ kim hoàn]; đồ kim hoàn; huy chương; đồng hồ đeo tay; đồng hồ báo thức; tượng bằng kim loại quí; nhẫn [đồ kim hoàn]; tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại quý; hoa tai; huy hiệu bằng kim loại quý; hộp trưng bày đồ trang sức; chuỗi hạt misbaha [chuỗi hạt cầu nguyện]; bùa hộ mệnh [đồ kim hoàn].
Class 16
Đồ dùng giảng dạy [trừ thiết bị giảng dạy]; vật liệu vẽ; giấy bao gói; đồ dùng văn phòng trừ đồ đạc; túi [phong bì, bao nhỏ] bằng giấy hoặc chất dẻo, dùng để bao gói; lịch; khăn lau bằng giấy.
Class 18
Ví tiền; cặp chứa các vật dụng âm nhạc; gậy chống khi đi bộ; cặp học sinh; vali du lịch; đồ trang trí bằng da thuộc cho đồ đạc trong nhà; ô; bao ô; ô che nắng; túi mua hàng có thể tái sử dụng; túi xách tay; túi du lịch; túi [bao, túi nhỏ] bằng da thuộc để bao gói; dây đeo để giữ trẻ em; quần áo cho vật nuôi trong nhà.
Class 20
Hộp làm ổ cho vật nuôi trong nhà; tre, chưa xử lý hoặc bán thành phẩm; đồ đạc (giường, tủ, bàn, ghế, giá, kệ); đệm; quạt dùng cho cá nhân [không dùng điện]; xà cừ dạng thô hoặc bán thành phẩm; gối; rơm bện [trừ chiếu]; khuôn góc cho khung tranh ảnh; gương soi; đồ đan lát làm từ cây liễu gai; tác phẩm nghệ thuật làm bằng gỗ, sáp, thạch cao hoặc chất dẻo; thùng, không bằng kim loại; ghế cao cho trẻ em; đồ vật bơm hơi dùng cho quảng cáo.
Class 25
Trang phục dệt kim; quần áo lót; bít tất ngắn cổ; quần áo; mũ; găng tay [trang phục]; khăn quàng cổ; áo mưa; quần áo ngủ; đồng phục; bộ quần áo tắm; giày; áo thun ngắn tay; váy sợi chui đầu; khăn trùm đầu.
Class 28
Bóng cho trò chơi; đồ chơi; máy để tập luyện thể dục; dụng cụ câu cá; giày trượt có bánh xe; thiết bị để làm ảo thuật; đồ trang trí cho cây noel, trừ đèn, nến và bánh kẹo; thiết bị trò chơi; vật dụng bảo vệ khuỷu tay [dụng cụ thể thao]; trò chơi cờ bàn; thiết bị để cưỡi dùng trong khu vui chơi; đồ chơi bằng nhung; bài lá; máy trò chơi video; mô hình đồ chơi.
Class 30
Bánh quy; kẹo; cà phê; bánh ngọt; trà; sôcôla; kem lạnh; bột; đồ uống ca cao có sữa; mì sợi; bánh mì kẹp nhân; thực phẩm trên cơ sở yến mạch; đồ uống trên cơ sở trà; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở ngũ cốc; món ăn đông khô với thành phần chính là gạo.
Class 35
Hỗ trợ việc điều hành kinh doanh; dịch vụ đại lý xuất nhập khấu; tư vấn quản lý nhân sự; tư vấn điều hành kinh doanh; quảng cáo; dịch vụ cố vấn điều hành kinh doanh; tổ chức triển lãm cho mục đích thương mại hoặc quảng cáo; dịch vụ khuyến mại [cho người khác]; hệ thống hoá thông tin vào cơ sở dữ liệu máy tính; dịch vụ quảng cáo trực tuyến trên mạng máy tính; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; quàn lý thương mại việc li-xăng sản phẩm và dịch vụ cùa người khác; cung cấp thông tin kinh doanh thông qua một trang web; cung cấp sàn giao dịch trực tuyến cho người mua và người bán hàng hoá và dịch vụ; quảng cáo ngoài trời.
Class 41
Dịch vụ công viên vui chơi giải trí; dịch vụ giải trí; cung cấp tiện nghi giải trí; trình diễn sân khấu; dịch vụ về giáo dục giảng dạy; xuất bản sách; sản xuất chương trình biểu diễn; nhiếp ảnh; tố chức và điều khiển đại hội; dịch vụ câu lac bộ sức khoẻ [huấn luyện thể hình và sức khoẻ]; tổ chức và điều khiển hội thảo [tập huấn]; cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí trong nhà; cung cấp xuất bản phẩm điện tử trực tuyến, không tải xuống được; thực hiện chuyến đi có hướng dẫn; cung cấp chương trình truyền hình, không tải xuống được, thông qua dịch vụ video theo yêu cầu.
Class 43
Dịch vụ cung cấp thức ăn, đồ uống do nhà hàng thực hiện; dịch vụ quán cà phê; dịch vụ quán ăn tự phục vụ; cung cấp nơi thuận tiện cho việc cắm trại; dịch vụ căng tin; dịch vụ nhà nghỉ du lịch; dịch vụ lưu trú khách sạn; dịch vụ trông trẻ ban ngày [nhà trẻ]; dịch vụ nhà hàng ăn uống; dịch vụ quán rượu nhỏ; dịch vụ quầy rượu; dịch vụ cắm trại ngày nghi [lưu trú tạm thời]; cho thuê phòng họp; cho thuê lều trại; dịch vụ đầu bếp cá nhân.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
Biên lai điện tử XLQ
4123 Trả lời thông báo kết quả thẩm định hình thức
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ