SLEEPTEK
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-49321
- Filing Date
- 31/10/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0558006-000
- Registration Date
- 09/07/2025
- Expiry Date
- 31/10/2033
- Publication Number
- 65281
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, xanh dương.
Applicant / Owner
Tầng 7, tòa nhà Nhật An, 30D phố Kim Mã Thượng, phường Cống Vị, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội
14 other applications
W wonjun
iyashi
iComfy Future Of Comfort
Doona Thoải mái đêm dài
Goodnight
A AMANDO BEDDING
AMANDO BEDDING
AMANDO FURNITURE
A AMANDO MATTRESS
A AMANDO FURNITURE
AMANDO
AMANDO INNOVATION
G GUMMI
Sleep Spa Để mỗi giấc ngủ là một món quà
Goods / Services
Class 9
Tai nghe chụp đầu; cái nút tai nghe nhét lỗ tai; máy ghi và phát lại âm thanh và video; thiết bị điện tử để truyền âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; cảm biến điện hoặc điện tử để phát hiện, xử lý, đo, thu thập, ghi và truyền dữ liệu chung liên quan đến cân bằng sức khoẻ, chu kỳ ngủ, nhịp tim và hoạt động thể chất; phần mềm máy tính và ứng dụng phần mềm máy tính cho thiết bị cầm tay dùng để thu thập và phân tích các biến số liên quan đến môi trường, cụ thể là, nhiệt độ, chất lượng không khí và ánh sáng cũng như tiếng ồn xung quanh trong khi ngủ; cáp USB; bộ sạc pin; thiết bị đếm bước chân; thiết bị theo dõi bằng điện cụ thể là, thiết bị điện tử để theo dõi một người và xung quanh họ trong khi ngủ; phần mềm cho máy tính, máy tính xách tay, máy nghe nhạc cầm tay, máy tính cầm tay, loa kết nối, đồng hồ kết nối, cụ thể là, phần mềm để hỗ trợ chìm vào giấc ngủ, theo dõi giấc ngủ, theo dõi môi trường trong khi ngủ, thức dậy, thống kê liên quan đến giấc ngủ, truyền phát và nhận nhạc và radio và cài đặt báo thức; phần mềm ứng dụng cho điện thoại di động và máy tính bảng để hỗ trợ chìm vào giấc ngủ, theo dõi giấc ngủ, theo dõi môi trường trong khi ngủ; băng âm thanh có âm nhạc và âm thanh cuộc sống nhẹ nhàng.
Class 11
Chăn điện, không dùng cho mục đích y tế; mền điện, không dùng cho mục đích y tế.
Class 20
Gối; gối hơi, không dùng cho mục đích y tế; gối khí, không dùng cho mục đích y tế; gối dài, gối ống, gối ôm.
Class 24
Tấm phủ giường, tấm trải phủ giường, mền bông, chăn chần; chăn du lịch; chăn lông vịt; chăn in bằng vải, mền đắp bằng vải in; chăn; vỏ đệm; ga trải giường; áo gối, vỏ gối; khăn phủ gối; khăn trải giường bằng vải lanh, vải lanh trải giường.
Class 25
Tấm che mắt khi ngủ.
Class 35
Dịch vụ quảng cáo để tạo nhận diện thương hiệu cho người khác; dịch vụ giới thiệu sản phẩm trên các phương tiện truyền thông, cho mục đích bán lẻ; cung cấp thông tin thương mại và tư vấn cho người tiêu dùng trong việc lựa chọn sản phẩm và dịch vụ; dán áp phích quảng cáo; giới thiệu sản phẩm, trưng bày sản phẩm.
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4151 Lệ phí cấp bằng