KAMMUI FOODS SINCE 2015
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-49710
- Filing Date
- 01/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0555361-000
- Registration Date
- 23/06/2025
- Expiry Date
- 01/11/2033
- Publication Number
- 72181
- Publication Date
- 25/06/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Trắng, nâu, vàng, vàng xám, đỏ tím, đỏ tím đậm, xanh lá.
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng “FOODS”, “SINCE 2015”, hình củ khoai.
Applicant / Owner
Thôn An Thuận, xã Cư An, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
1 other applications
IP Representative
Số 8, ngõ 44/1 Phố Đỗ Quang, phường Trung Hoà, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội
Goods / Services
Class 29
Tôm đông lạnh; tôm, được bảo quản; cá đông lạnh; cá, được bảo quản; mực, được bảo quản; phi-lê cá; thực phẩm trên cơ sở cá; động vật có vỏ cứng, không còn sống; động vật giáp xác, không còn sống; xúc xích; lạp xưởng; thịt muối; món khoai tây xắt sợi chiên; thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt; chiết xuất của thịt; gia cầm, không còn sống; rau củ quả, đã chế biến; xúp.
Class 30
Gia vị; đồ gia vị; muối nấu ăn; xốt may-on-ne; thảo mộc đã bảo quản [gia vị]; hạt đã xử lý dùng làm gia vị.
Class 35
Dịch vụ bán buôn, bán lẻ các sản phẩm, cụ thể là tôm đông lạnh, tôm được bảo quản, cá đông lạnh, cá được bảo quản, mực được bảo quản, Phi-lê cá, thực phẩm trên cơ sở cá, động vật có vỏ cứng không còn sống, động vật giáp xác không còn sống, xúc xích, lạp xưởng, thịt muối, món khoai tây xắt sợi chiên, thực phẩm ăn nhanh trên cơ sở thịt, chiết xuất của thịt, gia cầm không còn sống, rau củ quả đã chế biến, xúp, gia vị, đồ gia vị, muối nấu ăn, xốt may-on-ne, thảo mộc đã bảo quản [gia vị], hạt đã xử lý dùng làm gia vị.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4157 Bổ sung giấy ủy quyền
4151 Lệ phí cấp bằng