STARVIEW TECHNOLOGIES
Status
Cấp bằngApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-49721
- Filing Date
- 01/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Registration Number
- 4-0606160-000
- Registration Date
- 31/03/2026
- Expiry Date
- 01/11/2033
- Publication Number
- 80867
- Publication Date
- 26/08/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "TECHNOLOGIES".
Applicant / Owner
60 Kaki Bukit Place, Eunos Techpark #05 - 19, Singapore 415979
IP Representative
Phòng 308-310, tầng 3, Tháp Hà Nội, số 49 Hai Bà Trưng, phường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
Goods / Services
Class 9
Thiết bị truyền thông mạng; thiết bị sử dụng trong việc kết nối mạng liên lạc; thiết bị truyền dữ liệu; thiết bị và dụng cụ dùng để ghi, truyền, tái tạo hoặc xử lý âm thanh, hình ảnh hoặc dữ liệu; máy thu thanh và thu hình; phần cứng máy tính; máy chủ truyền thông [phần cứng máy tính]; phần cứng mạng máy tính; thiết bị kết nối truyền thông; bộ máy mạng máy tính (phần cứng); thiết bị mạng máy tính; thiết bị mạng máy tính để truyền dữ liệu; máy vi tính và thiết bị ngoại vi máy vi tính; phần mềm máy tính, dạng đã được ghi; chương trình phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải xuống; nền tảng phần mềm máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải xuống; phần mềm dùng cho máy tính, ghi sẵn hoặc có thể tải về; phần mềm điều hành máy tính; chương trình máy tính dùng trong viễn thông; phần mềm máy tính để kết nối người dùng máy tính cầm tay; đầu nối cho sợi quang; dụng cụ truyền thông dữ liệu; thiết bị truyền thông dữ liệu; thiết bị phần cứng mạng truyền thông dữ liệu; phần mềm để truyền dữ liệu; thiết bị xử lý dữ liệu; phần mềm máy vi tính có thể tải xuống; thiết bị viễn thông điện tử; bảng phân phối điện; đầu nối sợi quang cho thiết bị viễn thông; cáp sợi quang; tấm sợi quang; thiết bị cáp quang; máy tính cầm tay; phần mềm máy tính tương tác; bộ phận quang học tích hợp để truyền dữ liệu; bộ thu phát đa cổng; bộ kết nối mạng quang; phương tiện dữ liệu quang học; ổ lưu trữ dữ liệu quang; ổ đĩa quang; máy thu quang; thiết bị viễn thông sợi quang; máy thu phát quang; dây cáp quang; sợi quang học (sợi dẫn tia sáng); máy phát quang để sử dụng với cáp quang; bộ nối quang; đầu nối cáp quang; thiết bị quang học để xử lý dữ liệu; thiết bị điều khiển lập trình được; bộ kết nối mạng viễn thông (thiết bị); thiết bị viễn thông liên lạc; thiết bị viễn thông để truyền dữ liệu sử dụng với máy tính; thiết bị viễn thông sử dụng với mạng di động; hệ thống (thiết bị) quản lý mạng viễn thông; thiết bị truyền dẫn viễn thông; máy thu phát; bộ xử lý video.
Class 37
Khắc phục sự cố bản chất là chẩn đoán sự cố phần cứng máy tính cho mục đích bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; lắp đặt, bảo trì và sửa chữa phần cứng máy tính; tư vấn thông tin liên quan đến lắp đặt, bảo trì hoặc sửa chữa phần cứng máy tính.
Class 42
Dịch vụ tư vấn và cung cấp thông tin liên quan đến thiết kế và phát triển thiết bị ngoại vi máy tính; dịch vụ mạng máy tính, cụ thể là thiết kế và phát triển mạng máy tính; dịch vụ tư vấn về phần mềm máy tính; cài đặt phần mềm dùng cho máy vi tính; dịch vụ lập trình phần mềm máy tính; lập trình máy tính cho hệ thống xử lý dữ liệu và truyền thông liên lạc; thiết kế phần cứng máy tính; dịch vụ thiết kế liên quan đến hệ thống phần cứng cho máy vi tính; thiết kế thiết bị ngoại vi máy tính; thiết kế thiết bị viễn thông liên lạc; dịch vụ thiết kế dụng cụ và thiết bị viễn thông; phát triển các chương trình xử lý dữ liệu; thiết kế các bộ phận quang học; thiết kế và phát triển hệ thống để nhập, xuất, xử lý, hiển thị và lưu trữ dữ liệu; cài đặt, bảo trì và sửa chữa phần mềm máy tính; cung cấp thông tin, bao gồm cả thông tin trực tuyến, về thiết kế và phát triển phần cứng và phần mềm máy tính; cung cấp thông tin về dịch vụ thiết kế và phát triển phần mềm máy tính, hệ thống và mạng máy tính; dịch vụ lập trình, cài đặt, sửa chữa và bảo trì phần mềm; thiết kế kỹ thuật và quy hoạch mạng lưới viễn thông; khắc phục sự cố có bản chất là chẩn đoán các sự cố/vấn đề về phần mềm máy tính.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ
4190 TL Khác_Rút SĐ_CĐ_PĐ
4186 Yêu cầu gia hạn trả lời công văn
Biên lai điện tử XLQ
4143 Trả lời thông báo kết quả thẩm định nội dung
4151 Lệ phí cấp bằng