CHẢ GIÒ THỊT ĐẶC BIỆT DV DUC VIET FOODS
Status
Từ chốiApplication Information
- Application Number
- VN -4-2023-50525
- Filing Date
- 07/11/2023
- Application Type
- Nhãn hiệu
- Application Subtype
- Thông thường
- Publication Number
- VN/4/063400
- Publication Date
- 25/04/2024
Trademark Information
- Mark Type
- Combined
- Colors
- Đen, trắng, dở, vàng, xanh, hồng nhạt
- Disclaimer
- Nhãn hiệu được bảo hộ tổng thể. Không bảo hộ riêng "dv", FOODS", "R", "CHẢ GIÒ", "THỊT", "ĐẶC BIỆT", hình miếng thịt, hình đĩa nem.
Applicant / Owner
Thôn Liêu Hạ, xã Tân Lập, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
14 other applications
CHẢ GIÒ HẢI SẢN ĐẶC BIỆT DV DUC VIET FOODS
XÚC XÍCH HOT DOG CHIÊN XÙ VỎ NGOÀI GIÒN RỤM DV DUC VIET FOODS [keuliseupi hasdogeu: hot dog chiên xù]
XÚC XÍCH LẮC PHÔ MAI VỊ TRUYỀN THỐNG SÓC ĐẦU BẾP NEW 3+1 Thêm 1 cây DV DUC VIET FOODS
XÚC XÍCH LẮC PHÔ MAI VỊ DÂU TÂY SÓC ĐẦU BẾP NEW 3+1 Thêm 1 cây DV DUC VIET FOODS
XÚC XÍCH PHÔ MAI CHEESY Giàu CANXI Original SAUSAGE ESTD 1999 DV DUC VIET FOODS
XÚC XÍCH THỊT HEO BRAGENWURST 90% THỊT PREMIUM Original SAUSAGE ESTD 1999 DV DUC VIET FOODS
XÚC XÍCH xốt SPAGHETTI SÓC ĐẦU BẾP NEW 3+1 Thêm 1 cây DV DUC VIET FOODS
XÚC XÍCH xốt TOKPOKKI VỊ PHÔ MAI HÀN QUỐC SÓC ĐẦU BẾP NEW 3+1 Thêm 1 cây DV DUC VIET FOODS
SÓC ĐẦU BẾP
dv DUC VIET FOODS Bánh bao Thập cẩm trứng cút Vỏ bánh thơm mềm Nhân ngon tròn vị
dv DUC VIET FOOD Sủi cảo Nhân thịt heo rau củ Vỏ mỏng dẻo dai Nhân đầy căng tròn Bảo quản <-18oC
dv DUC VIET FOODS XÚC XÍCH HOT DOG NHÂN PHÔ MAI SẢN PHẨM GIÀU DINH DƯỠNG PHONG CÁCH HÀN QUỐC [hanguk seutail: phong cách hàn quốc; hatdogeu: hotdog phô mai; yeongyang pungbu, hanguk seutai: giàu dinh dưỡng, phong cách hàn quốc]
dv DUC VIET FOODS Bánh bao Chay trắng Bánh xốp mềm Thơm tròn vị
dv DUC VIET FOODS XÚC XÍCH HOT DOG SẢN PHẨM GIÀU DINH DƯỠNG PHONG CÁCH HÀN QUỐC [hanguk seutail: phong cách hàn quốc; hatdogeu: hotdog phô mai; yeongyang pungbu, hanguk seutai: giàu dinh dưỡng, phong cách hàn quốc]
Goods / Services
Class 29
Thịt (không còn sống); cá (không còn sống); gia cầm (không còn sống) và thú săn (không còn sống) (tất cả đã qua chế biến); xúc xích (làm từ thịt); lạp xưởng.
Vienna Classification
Processing Timeline
Application Filing
Biên lai điện tử XLQ